8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Tyler Johnston
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- New Westminster, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Tyler Johnston is a Canadian actor. He is best known for his role as Stewart on the comedy series Letterkenny and Danny Lubbe in Less Than Kind.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.8
Truyền hình
The Killing
6.8
Truyền hình
V
7.7
Truyền hình
Đua Xe Bắn Súng
7.6
Truyền hình
Tracker
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
7.9
Truyền hình
Letterkenny
6.8
Phim điện ảnh
Firebase
6.9
Phim điện ảnh
The Julius House: An Aurora Teagarden Mystery
6.5
Truyền hình
Motive
4.6
Phim điện ảnh
Grumpy Cat's Worst Christmas Ever
5.3
Phim điện ảnh
Ogre
5.2
Phim điện ảnh
Decoys 2: Alien Seduction
5.3
Phim điện ảnh
Christmas Icetastrophe
4.2
Phim điện ảnh
Polar Storm
7.6
Truyền hình
Blood Ties
6.3
Truyền hình
Running Wilde
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tracker Truyền hình | Graham Benning (1 tập) |
| 2023 | Đua Xe Bắn Súng Truyền hình | Deacon (3 tập) |
| 2021 | Oats Studios: Volume 1 Phim điện ảnh | Sgt. Bracken |
| 2021 | A Picture Perfect Wedding Phim điện ảnh | Josh |
| 2019 | Hot Flash Phim điện ảnh | Tom (voice) |
| 2018 | Rabbit Phim điện ảnh | Mathew (as Tyler Johnson) |
| 2018 | The Age of Adulting Phim điện ảnh | Blake |
| 2017 | Firebase Phim điện ảnh | Sgt. Bracken |
| 2017 | Story of a Girl Phim điện ảnh | Tommy |
| 2016 | The Julius House: An Aurora Teagarden Mystery Phim điện ảnh | Harley |
| 2016 | 2BR02B: To Be or Naught to Be Phim điện ảnh | Edward K. Wehling, Jr. |
| 2016 | Letterkenny Truyền hình | Stewart (75 tập) |
| 2014 | Christmas Icetastrophe Phim điện ảnh | TJ |
| 2014 | Grumpy Cat's Worst Christmas Ever Phim điện ảnh | Gill Brockman |
| 2014 | Feed the Gods Phim điện ảnh | Kris |
| 2014 | A Cold Night in a Small Town Phim điện ảnh | |
| 2013 | Forever 16 Phim điện ảnh | Connor |
| 2013 | Motive Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 2012 | The Phantoms Phim điện ảnh | Corey Boucher |
| 2012 | Becoming Redwood Phim điện ảnh | Josh |
| 2012 | The Odds Phim điện ảnh | Desson Orr |
| 2011 | The Killing Truyền hình | Alexi Giffords (1 tập) |
| 2011 | Pressed Phim điện ảnh | Jesse |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Tyler (2 tập) |
| 2010 | Running Wilde Truyền hình | Young Steve (1 tập) |
| 2009 | V Truyền hình | College Kid (1 tập) |
| 2009 | Ogre Phim điện ảnh | Matthew |
| 2009 | Polar Storm Phim điện ảnh | Shane Mayfield |
| 2008 | Desperate Hours: An Amber Alert Phim điện ảnh | Pete |
| 2008 | Slap Shot 3: The Junior League Phim điện ảnh | Alex Gorrall |
| 2008 | Less Than Kind Truyền hình | Danny Lubbe (35 tập) |
| 2007 | Grand Star Truyền hình | Cal Ragg (26 tập) |
| 2007 | Blood Ties Truyền hình | Lee (1 tập) |
| 2007 | Decoys 2: Alien Seduction Phim điện ảnh | Sam Compton |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Matt Pike, Samandriel / Alfie (1 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Randy Klein (1 tập) |