6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Sanderford
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
John Sanderford was born on February 6, 1952 in Florida, USA. He is an actor, known for Firestarter (1984), Leprechaun (1993) and Ryan's Hope (1975).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Đá Vàng
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.9
Truyền hình
Monk
5.6
Phim điện ảnh
Quỷ Lùn
6.3
Phim điện ảnh
Firestarter
7.8
Truyền hình
Saved by the Bell
7.6
Truyền hình
Airwolf
5.9
Truyền hình
Melrose Place
7.1
Truyền hình
The Finder
7.0
Truyền hình
Matlock
6.7
Truyền hình
Crusade
7.1
Truyền hình
Hunter
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
6.5
Truyền hình
Murphy Brown
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
5.8
Phim điện ảnh
Undercover Bridesmaid
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Murder In-Law Phim điện ảnh | Bruce |
| 2018 | Đá Vàng Truyền hình | Kyle Ridley (1 tập) |
| 2012 | Undercover Bridesmaid Phim điện ảnh | Bosworth |
| 2012 | The Finder Truyền hình | Nathan Stein (1 tập) |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Pundit |
| 2006 | What About Brian Truyền hình | Arnold Fletcher (1 tập) |
| 2006 | Pepper Dennis Truyền hình | Wade Benson (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Dental Forensic Expert (1 tập) |
| 2005 | Eyes Truyền hình | Bart Silmore (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Mr. Matthews (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Mr. Williams (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Lawrence Hammond (1 tập) |
| 1999 | Crusade Truyền hình | Mr. Ames (1 tập) |
| 1998 | Recoil Phim điện ảnh | Chief Det. Arnold 'Cat' Canton |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Bradley Thurman (1 tập) |
| 1995 | Excessive Force II: Force on Force Phim điện ảnh | Agent Thomas Harris |
| 1995 | Live Shot Truyền hình | Harland Prentice (1 tập) |
| 1995 | Black Scorpion Phim điện ảnh | Thomas Aldridge |
| 1993 | Quỷ Lùn Phim điện ảnh | J.D. |
| 1992 | Lady Boss Truyền hình | (2 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Dr. Barnett (4 tập) |
| 1991 | The Woman Who Sinned Phim điện ảnh | Dr. Mark Longwell |
| 1990 | Coins in the Fountain Phim điện ảnh | Mac Chambers |
| 1989 | My Boyfriend's Back Phim điện ảnh | Harry Simon |
| 1989 | Saved by the Bell Truyền hình | Derek Morris (2 tập) |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Dr. Keller (1 tập) |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Pete Goff (1 tập) |
| 1988 | A Father's Homecoming Phim điện ảnh | Marshall Saxon |
| 1986 | Triplecross Phim điện ảnh | Lannie Novak |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Chuck Ratner (1 tập) |
| 1985 | Kids Don't Tell Phim điện ảnh | Eli Davis |
| 1984 | Partners in Crime Truyền hình | Bobby (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Brad Wakely (1 tập) |
| 1984 | Firestarter Phim điện ảnh | Albright |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Lt. John Winner (1 tập) |
| 1983 | The Alchemist Phim điện ảnh | Cameron |
| 1983 | The Winds of War Truyền hình | Pierce (1 tập) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Barry Mallory (1 tập) |
| 1982 | Madame's Place Truyền hình | Tweed Bergman (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Officer Kelly (1 tập) |
| 1982 | Fantasies Phim điện ảnh |