5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Murali
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Kollam, Kerala, India
- Danh sách thực hiện
- 133 tác phẩm
Tiểu sử
Indian Malayalam film Actor
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
കിരീടം
7.5
Phim điện ảnh
കിലുക്കം
8.0
Phim điện ảnh
സി.ഐ.ഡി മൂസ
7.2
Phim điện ảnh
ഗുരു
7.3
Phim điện ảnh
വരവേൽപ്പ്
7.4
Phim điện ảnh
വിനോദയാത്ര
6.8
Phim điện ảnh
ദശരഥം
7.2
Phim điện ảnh
ഭരതം
7.3
Phim điện ảnh
ദേവദൂതൻ
7.2
Phim điện ảnh
അമരം
7.6
Phim điện ảnh
മതിലുകൾ
6.0
Phim điện ảnh
കൊച്ചിരാജാവ്
6.5
Phim điện ảnh
റൺവേ
7.2
Phim điện ảnh
ദി കിംഗ്
5.9
Phim điện ảnh
Gemini
4.6
Phim điện ảnh
ബാബ കല്യാണി
7.0
Phim điện ảnh
കമലദളം
Danh sách phim đã đóng 133
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Patham Adhyayam Phim điện ảnh | |
| 2009 | ஆதவன் Phim điện ảnh | Judge Subramaniam |
| 2008 | മഞ്ചാടിക്കുരു Phim điện ảnh | Sanyasi Maaman / Murali |
| 2008 | പകല് നക്ഷത്രങ്ങള് Phim điện ảnh | |
| 2008 | ആയുധം Phim điện ảnh | Abdullah Mukri |
| 2008 | സൈക്കിൾ Phim điện ảnh | Simon, Annie's father |
| 2007 | വീരാളിപ്പട്ട് Phim điện ảnh | Madhavan Nair |
| 2007 | പ്രണയകാലം Phim điện ảnh | Varghese |
| 2007 | വിനോദയാത്ര Phim điện ảnh | Vijayan |
| 2007 | ഏകാന്തം Phim điện ảnh | |
| 2006 | ബാബ കല്യാണി Phim điện ảnh | Arakkal Ashokan |
| 2006 | ദ്രിഷ്ടാന്തം Phim điện ảnh | |
| 2006 | സ്മാർട്ട് സിറ്റി Phim điện ảnh | Sekharan |
| 2006 | വാസ്തവം Phim điện ảnh | Pattam Raveendran |
| 2006 | ഫോട്ടോഗ്രാഫര് Phim điện ảnh | |
| 2006 | വടക്കുംനാഥന് Phim điện ảnh | Balarama Pisharadi |
| 2006 | പുലിജന്മം Phim điện ảnh | |
| 2006 | അച്ഛനുറങ്ങാത്ത വീട് Phim điện ảnh | Shekharan Nair |
| 2005 | ദി ടൈഗർ Phim điện ảnh | DGP Palliserri Kovilakathu Jnanashekhara Varma |
| 2005 | மஜா Phim điện ảnh | Kalingarayar |
| 2005 | உள்ளம் கேட்குமே Phim điện ảnh | Pooja's Father |
| 2005 | കൊച്ചിരാജാവ് Phim điện ảnh | Chandrashekhara Menon |
| 2005 | ഇരുവട്ടം മണവാട്ടി Phim điện ảnh | Ananthan |
| 2005 | ராம் Phim điện ảnh | Malaichamy |
| 2005 | Annorikkal Phim điện ảnh | |
| 2004 | റൺവേ Phim điện ảnh | Bhai |
| 2003 | ஜூட் Phim điện ảnh | |
| 2003 | സി.ഐ.ഡി മൂസ Phim điện ảnh | Ravi Menon |
| 2003 | அரசு Phim điện ảnh | Harikrishnan CBI Officer |
| 2003 | ഗ്രാമഫോൺ Phim điện ảnh | Raghavan |
| 2002 | జెమిని Phim điện ảnh | Police Commissioner Narendranath Chowdary |
| 2002 | നിഴല്ക്കുത്ത് Phim điện ảnh | Vasu |
| 2002 | Shivam Phim điện ảnh | Sudhakaran MP |
| 2002 | Raajjiyam Phim điện ảnh | Ashok Sharma |
| 2002 | Gemini Phim điện ảnh | |
| 2002 | നെയ്ത്തുകാരൻ Phim điện ảnh | Appa Mesthiri |
| 2001 | டும் டும் டும் Phim điện ảnh | Veluthambi |
| 2000 | ദേവദൂതൻ Phim điện ảnh | Alberto |
| 2000 | ദാദാ സാഹിബ് Phim điện ảnh | Dr. Raveendran |
| 1999 | Garshom Phim điện ảnh | Nazaruddin |
| 1999 | ദ ഗോഡ്മാൻ Phim điện ảnh | Abdul Rahim |
| 1999 | ഇൻഡിപെൻഡൻസ് Phim điện ảnh | Kunikal Vasu |
| 1999 | പത്രം Phim điện ảnh | Shekharan |
| 1998 | രക്തസാക്ഷികള് സിന്ദാബാദ് Phim điện ảnh | |
| 1998 | Thirakalkkappuram Phim điện ảnh | Moothoru |
| 1998 | കല്ലുകൊണ്ടൊരു പെണ്ണ് Phim điện ảnh | |
| 1998 | സൂര്യപുത്രന് Phim điện ảnh | Father Vettilakkaden |
| 1998 | കൈക്കുടന്ന നിലാവ് Phim điện ảnh | Ravuthar |
| 1998 | ദി ട്രൂത്ത് Phim điện ảnh | DGP Hariprasad IPS |
| 1998 | താലോലം Phim điện ảnh | Chittoor Sankaran Unni |
| 1997 | ഗുരു Phim điện ảnh | Sahib Abdullah |
| 1997 | കാരുണ്യം Phim điện ảnh | Gopi |
| 1997 | ഇരട്ടകുട്ടികളുടെ അച്ഛന് Phim điện ảnh | Venu |
| 1997 | ഗംഗോത്രി Phim điện ảnh | Mukundan Menon |
| 1997 | Abhaas Phim điện ảnh | Ray Sahib |
| 1996 | Kanakkinavu Phim điện ảnh | Chandradas |
| 1996 | ആയിരംനാവുള്ള അനന്തൻ Phim điện ảnh | Dr. Nandakumar |
| 1996 | Rajaputhran Phim điện ảnh | K. R. Bhadran |
| 1996 | തൂവൽക്കൊട്ടാരം Phim điện ảnh | Balaraman |
| 1995 | സാക്ഷ്യം Phim điện ảnh | Major Rajasekharan Nambiar |