6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Winzenried
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Eric Winzenried is an American actor based in Los Angeles whose career spans from 1995 to 2019 with 42 credited roles, primarily small supporting and guest parts. He is also the lead singer of the synth-pop band Winzenried (a.k.a. Hollywood Drunks). His film credits include Boogie Nights (1997), Austin Powers: The Spy Who Shagged Me (1999), Jay and Silent Bob Strike Back (2001), Zoolander (2001), Tropic Thunder (2008), and Bombshell (2019). On television he has appeared in Charmed, 24, CSI, New Girl, and NCIS. He appeared in Organic Theater Company's Gulliver's Last Travels in Chicago. His date and place of birth are unconfirmed. No major awards are on record.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Chiến Thuật Bóng - Tiền
6.2
Phim điện ảnh
Trai Đẹp Lên Sàn
6.3
Phim điện ảnh
Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
6.0
Phim điện ảnh
Austin Powers in Goldmember
6.8
Phim điện ảnh
Tin Nóng
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
5.7
Phim điện ảnh
Anh Bạn Siêu Ngốc
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
6.3
Phim điện ảnh
Jay and Silent Bob Strike Back
7.4
Truyền hình
New Girl
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
4.9
Phim điện ảnh
Cún Bông Ma Thuật
7.3
Truyền hình
JAG
7.4
Truyền hình
The League
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Tin Nóng Phim điện ảnh | Gretchen's Director |
| 2016 | Show Business Phim điện ảnh | O'Jeffries |
| 2013 | Nothing in Los Angeles Phim điện ảnh | Street Petitioner |
| 2011 | Chiến Thuật Bóng - Tiền Phim điện ảnh | PR Guy |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2011 | Mr. Sunshine Truyền hình | Photographer (1 tập) |
| 2011 | Traffic Light Truyền hình | Tow Truck Operator (1 tập) |
| 2010 | Anh Bạn Siêu Ngốc Phim điện ảnh | Patrick |
| 2010 | Dumb Professor Truyền hình | Dean Erickson (2 tập) |
| 2009 | The League Truyền hình | Tow Truck Driver (1 tập) |
| 2008 | Sấm Nhiệt Đới Phim điện ảnh | Chopper Pilot - Hot LZ |
| 2006 | Cún Bông Ma Thuật Phim điện ảnh | Animal Control Officer |
| 2005 | Lucky 13 Phim điện ảnh | Guy in Therapy |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Andrew Hopper (1 tập) |
| 2002 | Lovely & Amazing Phim điện ảnh | Parking Attendant |
| 2002 | Austin Powers in Goldmember Phim điện ảnh | Henchman Sailor |
| 2001 | Beyond the City Limits Phim điện ảnh | QT |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Kohler (1 tập) |
| 2001 | Trai Đẹp Lên Sàn Phim điện ảnh | Rico |
| 2001 | Jay and Silent Bob Strike Back Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 2001 | The Division Truyền hình | Morgan Cavet (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 1999 | Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi Phim điện ảnh | Private Army Soldier |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Lantos (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Brecker (1 tập) |
| 1997 | Đêm Ăn Chơi Phim điện ảnh | Doctor |
| 1997 | What's Right with America Phim điện ảnh | Customs Officer |
| 1997 | Los Locos Phim điện ảnh | Speckman |
| 1996 | The Uninvited Phim điện ảnh | |
| 1995 | JAG Truyền hình | Ron Sadowski (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Jackson Burleigh (1 tập) |