7.9
Truyền hình
Diễn xuất
William Utay
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Dallas, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
William Utay was born on 7 September 1947 in Dallas, Texas, USA. He is an actor, known for Species (1995), Night Court (1984) and Cobb (1994).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Seinfeld
6.0
Phim điện ảnh
Loài Ác Độc
6.7
Phim điện ảnh
Ali
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.9
Truyền hình
Angel
7.5
Truyền hình
Star Trek: Enterprise
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.2
Phim điện ảnh
Dark Blue
6.1
Phim điện ảnh
Harlem Nights
6.8
Truyền hình
Mad About You
6.5
Truyền hình
7th Heaven
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
6.2
Truyền hình
Days of Our Lives
7.3
Truyền hình
Night Court
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | The Great Majesto (1 tập) |
| 2002 | Dark Blue Phim điện ảnh | Sapin |
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | The Doctor |
| 2001 | Star Trek: Enterprise Truyền hình | Vulcan Captain Vanik (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Manservant (1 tập) |
| 1997 | Lover Girl Phim điện ảnh | Mr. Smith |
| 1997 | 'Til There Was You Phim điện ảnh | Paul Pullman |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Deacon #1 (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 1995 | Nowhere Man Truyền hình | Monk (1 tập) |
| 1995 | Loài Ác Độc Phim điện ảnh | Colleague |
| 1995 | Bodily Harm Phim điện ảnh | Frangipani |
| 1994 | Cobb Phim điện ảnh | Jameson |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Seymour Lassally (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 1993 | Dave's World Truyền hình | Motel Manager (1 tập) |
| 1993 | Thea Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | The John Larroquette Show Truyền hình | Christpher (1 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Maitre'D (1 tập) |
| 1992 | Rachel Gunn, R.N. Truyền hình | Mr. Grimes (1 tập) |
| 1991 | Future Kick Phim điện ảnh | Dr. Turner |
| 1991 | Herman's Head Truyền hình | Frank Keller (1 tập) |
| 1991 | The Runestone Phim điện ảnh | Truck Driver |
| 1990 | Equal Justice Truyền hình | Dr. Hayes (1 tập) |
| 1989 | Harlem Nights Phim điện ảnh | Cop |
| 1989 | Mancuso, F.B.I. Truyền hình | |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Dr. Korval (1 tập) |
| 1987 | Walker Phim điện ảnh | Fry |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Bum (1 tập) |
| 1986 | Sunday Drive Phim điện ảnh | Jackson |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | George Whelan (1 tập) |
| 1986 | The Richest Cat in the World Phim điện ảnh | Minister |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Agent Misch (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Ivan Brewster, Phil Sanders, Will Sanders (3 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1982 | Filthy Rich Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | Days of Our Lives Truyền hình | Wilhelm Rolf, Dr. Wilhelm Rolf (2 tập) |
| 1954 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Jackson (1 tập) |