8.0
Truyền hình
Đạo diễn
Rick Jacobson
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Rick Jacobson is an American film and television director, producer, writer and actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Sát Nhân Trong Bóng Tối 2
7.8
Truyền hình
Ash Đối Đầu Ma Cây
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
6.7
Phim điện ảnh
Vận Mệnh Hoàng Gia
6.9
Truyền hình
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules
7.0
Truyền hình
Hiệp sĩ dòng Đền
7.3
Truyền hình
Spartacus: Gia Tộc Ashur
6.5
Truyền hình
Dominion
4.8
Phim điện ảnh
Bitch Slap
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
5.0
Phim điện ảnh
Tiệc Ăn Chơi Đẫm Máu 3
3.9
Phim điện ảnh
Dead Space
3.3
Phim điện ảnh
Lords of the Deep
7.5
Truyền hình
She Spies
5.1
Phim điện ảnh
Ring of Fire
4.6
Phim điện ảnh
Night Hunter
5.1
Phim điện ảnh
Blackbelt
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Bitch Slap Phim điện ảnh | Horndog |
| 1993 | Dragon Fire Phim điện ảnh | Bar Gambler |
| 1992 | Soulmates Phim điện ảnh | Chad |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Spartacus: Gia Tộc Ashur Truyền hình | Executive Producer, Director (10 tập) |
| 2024 | Dark City: The Cleaner Truyền hình | Director, Executive Producer (6 tập) |
| 2022 | Vận Mệnh Hoàng Gia Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Sát Nhân Trong Bóng Tối 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2017 | Hiệp sĩ dòng Đền Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2015 | Ash Đối Đầu Ma Cây Truyền hình | Director, Writer (6 tập) |
| 2014 | Dominion Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2010 | Cuộc Chiến Của Nô Lệ Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2009 | Bitch Slap Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer, Camera Operator |
| 2008 | Bad Guys Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | クリスタナ・ローケン T-X Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | She Spies Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1998 | Black Thunder Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | A Bold Affair Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1997 | Strategic Command Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Bloodfist VIII: Trained to Kill Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Reasons of the Heart Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Night Hunter Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Director (12 tập) |
| 1995 | Ring of Fire III: Lion Strike Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Bloodfist VI: Ground Zero Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Suspect Device Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Terminal Voyage Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | The Unborn II Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Dragon Fire Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Full Contact Phim điện ảnh | Director, Fight Choreographer |
| 1992 | Blackbelt Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Ring of Fire Phim điện ảnh | Co-Director |
| 1991 | Dead Space Phim điện ảnh | Key Grip |
| 1990 | Tiệc Ăn Chơi Đẫm Máu 3 Phim điện ảnh | Best Boy Grip |
| 1989 | Lords of the Deep Phim điện ảnh | Swing |