6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三島耕
- Ngày sinh
- (99 tuổi)
- Nơi sinh
- Arakawa-ku, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三島耕.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
7.1
Phim điện ảnh
ガス人間第1号
6.3
Phim điện ảnh
妖星ゴラス
7.1
Phim điện ảnh
月は上りぬ
7.2
Phim điện ảnh
壁あつき部屋
6.9
Phim điện ảnh
国定忠治
9.0
Phim điện ảnh
名もなく貧しく美しく
6.6
Phim điện ảnh
太陽の季節
6.4
Phim điện ảnh
暗黒街の弾痕
4.4
Phim điện ảnh
死の十字路
8.7
Phim điện ảnh
潜水艦イ-57降伏せず
7.3
Phim điện ảnh
三つの愛
7.0
Phim điện ảnh
太平洋の翼
8.5
Phim điện ảnh
真空地帯
9.0
Phim điện ảnh
伊豆の踊子
10.0
Phim điện ảnh
港の乾杯 勝利をわが手に
8.0
Phim điện ảnh
鉄腕投手・稲尾物語
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | 千葉周作 剣道まっしぐら Truyền hình | Yagyū Muneaki (1 tập) |
| 1963 | 太平洋の翼 Phim điện ảnh | Duty Officer |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | キングコング対ゴジラ Phim điện ảnh | Official |
| 1962 | 妖星ゴラス Phim điện ảnh | Sanada |
| 1962 | サラリーマン 権三と助十 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 真紅の男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 名もなく貧しく美しく Phim điện ảnh | |
| 1961 | 暗黒街の弾痕 Phim điện ảnh | Ichirô Kusaka |
| 1960 | ガス人間第1号 Phim điện ảnh | Detective Fujita |
| 1960 | 自由ケ丘夫人 Phim điện ảnh | |
| 1960 | サラリーマン目白三平 亭主のためいきの巻 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 国定忠治 Phim điện ảnh | Yosaku |
| 1959 | 潜水艦イ-57降伏せず Phim điện ảnh | |
| 1959 | まり子自叙伝 花咲く星座 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 鉄腕投手・稲尾物語 Phim điện ảnh | Masao Matsuda |
| 1959 | 結婚の夜 Phim điện ảnh | Sakura |
| 1959 | 愛妻記 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 美女と液体人間 Phim điện ảnh | Kishi (uncredited) |
| 1957 | 高校四年 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 女子寮祭 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 最後の突撃 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 壁あつき部屋 Phim điện ảnh | Yokota |
| 1956 | 隣の嫁 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 太陽の季節 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 東京バカ踊り Phim điện ảnh | |
| 1956 | 港の乾杯 勝利をわが手に Phim điện ảnh | |
| 1956 | 色ざんげ Phim điện ảnh | |
| 1956 | 死の十字路 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 第8監房 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 母なき子 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 月夜の傘 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 若き魂の記録 七つボタン Phim điện ảnh | |
| 1955 | 青春怪談 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 生きとし生けるもの Phim điện ảnh | |
| 1955 | 次郎長遊侠伝 秋葉の火祭り Phim điện ảnh | |
| 1955 | 月は上りぬ Phim điện ảnh | Amamiya Wataru |
| 1954 | 三つの愛 Phim điện ảnh | Nishida Nobuyuki |
| 1954 | 螢草 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 伊豆の踊子 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 真実一路 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 春の若草 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 悲劇の将軍 山下奉文 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 真空地帯 Phim điện ảnh | Private Anzai |