6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Richard Rust
- Ngày sinh
- Mất
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Richard Rust.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.7
Phim điện ảnh
Comanche Station
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.1
Phim điện ảnh
Underworld U.S.A.
6.5
Phim điện ảnh
Homicidal
6.3
Phim điện ảnh
Taras Bulba
6.6
Phim điện ảnh
Walk on the Wild Side
5.7
Phim điện ảnh
The Last Movie
6.2
Phim điện ảnh
Alvarez Kelly
7.1
Truyền hình
The Rifleman
7.3
Truyền hình
Have Gun, Will Travel
6.1
Truyền hình
The Mod Squad
7.2
Truyền hình
77 Sunset Strip
5.1
Phim điện ảnh
I Escaped from Devil's Island
7.2
Truyền hình
The Rat Patrol
5.1
Phim điện ảnh
The Student Nurses
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Double Revenge Phim điện ảnh | Sheriff Blanchfield |
| 1988 | Colors Phim điện ảnh | Hearing Officer |
| 1977 | The Great Gundown Phim điện ảnh | |
| 1973 | I Escaped from Devil's Island Phim điện ảnh | Sgt. Zamorra |
| 1973 | Kid Blue Phim điện ảnh | Train Robber #2 |
| 1971 | The Last Movie Phim điện ảnh | Pisco |
| 1970 | The Student Nurses Phim điện ảnh | Lest |
| 1969 | Naked Angels Phim điện ảnh | Fingers |
| 1968 | The Mod Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Alvarez Kelly Phim điện ảnh | Sgt. Hatcher |
| 1966 | The Rat Patrol Truyền hình | Tex (1 tập) |
| 1963 | The Lieutenant Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | Taras Bulba Phim điện ảnh | Captain Alex |
| 1962 | Sam Benedict Truyền hình | Hank Tabor, Henry Tabor (28 tập) |
| 1962 | Walk on the Wild Side Phim điện ảnh | Oliver |
| 1961 | The Investigators Truyền hình | Martin Sterling (1 tập) |
| 1961 | Homicidal Phim điện ảnh | Jim Nesbitt |
| 1961 | Underworld U.S.A. Phim điện ảnh | Gus Cottahee |
| 1960 | The Roaring 20's Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | The Westerner Truyền hình | Deputy Tyson (1 tập) |
| 1960 | Outlaws Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | The Brothers Brannagan Truyền hình | Cecil (1 tập) |
| 1960 | This Rebel Breed Phim điện ảnh | Buck Madison |
| 1960 | Comanche Station Phim điện ảnh | Dobie |
| 1959 | Bourbon Street Beat Truyền hình | (2 tập) |
| 1959 | Johnny Ringo Truyền hình | 'Brad' (1 tập) |
| 1959 | Law of the Plainsman Truyền hình | Healy (1 tập) |
| 1959 | The Legend of Tom Dooley Phim điện ảnh | Country Boy |
| 1959 | Black Saddle Truyền hình | Frank Vardon, Peck Martin (1 tập) |
| 1958 | Heart of Darkness Phim điện ảnh | Ship's Cabin Boy (uncredited) |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | The Rifleman Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | Bronco Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Peter White, Charles Fuller (1 tập) |
| 1957 | Sugarfoot Truyền hình | Kirby Conway (1 tập) |
| 1957 | Have Gun, Will Travel Truyền hình | Sim (2 tập) |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Russ Bowen (1 tập) |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Detective Charlie (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Weeb, Dal, Lee (1 tập) |
| 1955 | The Phenix City Story Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | Kenny (1 tập) |