4.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Max Rhyser
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Amsterdam, Netherlands, EU
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Max Rhyser (born July 11, 1982) is a Danish-American-Israeli model, stage, television and film actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.6
Phim điện ảnh
6.5
Truyền hình
My Hero
5.1
Phim điện ảnh
Truth
4.1
Phim điện ảnh
Razortooth
4.5
Phim điện ảnh
A Four Letter Word
4.8
Phim điện ảnh
Violet Tendencies
4.7
Phim điện ảnh
E-Demon
5.2
Phim điện ảnh
Chaser
5.0
Phim điện ảnh
Requited
3.4
Phim điện ảnh
Blue Briefs
4.2
Phim điện ảnh
Occupy Me
1.0
Phim điện ảnh
Heads and Tails
1.0
Truyền hình
In Between Men
Phim điện ảnh
Straight as an Arrow
Phim điện ảnh
Bare
Phim điện ảnh
Knock Me Down
Phim điện ảnh
Role Play
Phim điện ảnh
In Between Men
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Knock Me Down Phim điện ảnh | |
| 2018 | Role Play Phim điện ảnh | Jeff |
| 2018 | E-Demon Phim điện ảnh | Taylor Shapiro |
| 2015 | Occupy Me Phim điện ảnh | David |
| 2015 | Frankenstein vs. The Mummy Phim điện ảnh | Dr. Victor Frankenstein |
| 2014 | Straight as an Arrow Phim điện ảnh | Pim |
| 2013 | Truth Phim điện ảnh | Man in Cafe |
| 2013 | Chaser Phim điện ảnh | Zach |
| 2012 | Bare Phim điện ảnh | |
| 2012 | Blue Briefs Phim điện ảnh | Gregor (segment: "Requited") |
| 2011 | Requited Phim điện ảnh | Gregor |
| 2010 | In Between Men Truyền hình | Jacob Ross (6 tập) |
| 2010 | In Between Men Phim điện ảnh | |
| 2010 | Violet Tendencies Phim điện ảnh | Long John |
| 2010 | The Teacher Phim điện ảnh | Bartender |
| 2009 | Heads and Tails Phim điện ảnh | |
| 2007 | Razortooth Phim điện ảnh | Eddie |
| 2007 | A Four Letter Word Phim điện ảnh | |
| 2000 | My Hero Truyền hình | Brad (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Occupy Me Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | The Dreamer Phim điện ảnh | Thanks |