6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Danny Steg
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Danny Steg.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.2
Truyền hình
השוטרים
7.1
Phim điện ảnh
האח של דריקס
6.2
Phim điện ảnh
קופה ראשית: הסרט
7.7
Phim điện ảnh
סיפור קיץ
8.3
Phim điện ảnh
צומת וולקן
7.5
Phim điện ảnh
מכתוב
5.5
Phim điện ảnh
הדילרים
8.0
Phim điện ảnh
סוף המשחק
8.0
Phim điện ảnh
חדרי הבית
8.0
Phim điện ảnh
צור הדסים
10.0
Truyền hình
כיפת ברזל
8.0
Truyền hình
המעברה
9.3
Truyền hình
מ.ק. 22
9.0
Phim điện ảnh
הבחור של שולי
8.0
Truyền hình
יש לה את זה
Phim điện ảnh
לב אבות על בנות
Phim điện ảnh
הבן שלי
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hamesima X Phim điện ảnh | |
| 2026 | קופה ראשית: הסרט Phim điện ảnh | Nisan Gazla |
| 2026 | המעברה Truyền hình | גרשון יוספטל (10 tập) |
| 2025 | כבוד אחרון Phim điện ảnh | Pinhas |
| 2023 | לב אבות על בנות Phim điện ảnh | David |
| 2022 | המתחם ה - 25 Truyền hình | יעקב פריט (21 tập) |
| 2021 | השוטרים Truyền hình | Reuven Peretz (16 tập) |
| 2018 | יש לה את זה Truyền hình | Rafi Levi (12 tập) |
| 2017 | כיפת ברזל Truyền hình | Rabbi Eliyahu Granot (16 tập) |
| 2016 | חדרי הבית Phim điện ảnh | Shmuel |
| 2012 | הדילרים Phim điện ảnh | Hassid |
| 2010 | Sharon Amrani: Zichru et Hashem Phim điện ảnh | Sabbath |
| 2006 | מישהו לרוץ איתו Phim điện ảnh | Tzahi (Karnaf) |
| 2004 | סיפור קיץ Phim điện ảnh | Pilot |
| 2004 | מ.ק. 22 Truyền hình | (10 tập) |
| 2004 | מכתוב Phim điện ảnh | |
| 2003 | הבן שלי Phim điện ảnh | Avi |
| 1999 | צומת וולקן Phim điện ảnh | Yigal Yidgar |
| 1999 | צור הדסים Phim điện ảnh | |
| 1998 | סיפורים קזרים אל אהבה Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | הבחור של שולי Phim điện ảnh | Ezra |
| 1996 | סוף המשחק Phim điện ảnh | Or's boyfriend |
| 1994 | האח של דריקס Phim điện ảnh | Ben-Hamo |
| 1977 | לויתן בחוף שרתון Truyền hình | Gutman (1 tập) |