7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ralf Harolde
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburgh, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ralf Harolde.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Our Relations
6.8
Phim điện ảnh
Night Nurse
7.2
Phim điện ảnh
The Sea Wolf
6.4
Phim điện ảnh
I'm No Angel
6.7
Phim điện ảnh
Safe in Hell
5.8
Phim điện ảnh
Horror Island
6.9
Phim điện ảnh
Smart Money
6.4
Phim điện ảnh
Jimmy the Gent
6.3
Phim điện ảnh
Behind Locked Doors
6.9
Phim điện ảnh
Picture Snatcher
5.9
Phim điện ảnh
A Lady Takes a Chance
7.4
Phim điện ảnh
If You Could Only Cook
5.6
Phim điện ảnh
Night Flight
5.7
Phim điện ảnh
Baby Take a Bow
4.8
Phim điện ảnh
Backlash
5.3
Phim điện ảnh
Framed
5.6
Phim điện ảnh
Hook, Line and Sinker
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1968 | The Best of Laurel and Hardy Phim điện ảnh | Gangster's Bos (archive footage) (uncredited) |
| 1963 | A New Kind of Love Phim điện ảnh | French Waiter (uncredited) |
| 1961 | Miami Undercover Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | Surfside 6 Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | The Rise and Fall of Legs Diamond Phim điện ảnh | Doctor (uncredited) |
| 1950 | Killer Shark Phim điện ảnh | Slattery |
| 1949 | Alaska Patrol Phim điện ảnh | Steele |
| 1948 | Behind Locked Doors Phim điện ảnh | Fred Hopps |
| 1948 | Hazard Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1948 | Assigned to Danger Phim điện ảnh | Matty Farmer |
| 1947 | The Crimson Key Phim điện ảnh | Gunman |
| 1947 | Desperate Phim điện ảnh | Walt's Doctor (uncredited) |
| 1947 | Jewels of Brandenburg Phim điện ảnh | Koslic |
| 1947 | Backlash Phim điện ảnh | X-Ray Technician |
| 1945 | The Phantom Speaks Phim điện ảnh | Frankie Teal |
| 1944 | Murder, My Sweet Phim điện ảnh | Dr. Sonderborg |
| 1943 | A Lady Takes a Chance Phim điện ảnh | Croupier |
| 1943 | Secret Service In Darkest Africa Phim điện ảnh | River Boat Captain |
| 1942 | Sin Town Phim điện ảnh | 'Kentucky'Jones |
| 1942 | Baby Face Morgan Phim điện ảnh | Joe Torelli |
| 1942 | Broadway Phim điện ảnh | Dolph |
| 1942 | Gang Busters Phim điện ảnh | Halliger |
| 1942 | Sealed Lips Phim điện ảnh | Lips Haggarty |
| 1941 | I Killed That Man Phim điện ảnh | Nick Ross |
| 1941 | The Stork Pays Off Phim điện ảnh | 'Stud' Rocco |
| 1941 | Bad Man of Deadwood Phim điện ảnh | Jake Marvel |
| 1941 | Rags to Riches Phim điện ảnh | Slip Conlan |
| 1941 | Raiders of the Desert Phim điện ảnh | Sheik Talifer |
| 1941 | Horror Island Phim điện ảnh | Rod Grady |
| 1941 | The Sea Wolf Phim điện ảnh | |
| 1941 | Ridin' on a Rainbow Phim điện ảnh | Blake, Bank Robber |
| 1941 | Lucky Devils Phim điện ảnh | R. W. Ritter |
| 1939 | The Rookie Cop Phim điện ảnh | Joey Anderman, Roadhouse Owner |
| 1939 | Undercover Agent Phim điện ảnh | Bartel |
| 1937 | One Mile from Heaven Phim điện ảnh | Moxie McGrath |
| 1937 | The Last Train from Madrid Phim điện ảnh | Lola’s Friend (uncredited) |
| 1937 | Her Husband Lies Phim điện ảnh | Steve Burdick |
| 1936 | A Man Betrayed Phim điện ảnh | Tony Maroc |
| 1936 | The Accusing Finger Phim điện ảnh | Lean, Angry Convict |
| 1936 | 15 Maiden Lane Phim điện ảnh | Tony |
| 1936 | Our Relations Phim điện ảnh | Gangster Boss |
| 1936 | Human Cargo Phim điện ảnh | Tony Sculla |
| 1936 | Song and Dance Man Phim điện ảnh | Crosby |
| 1936 | The Little Red Schoolhouse Phim điện ảnh | Pete Scardoni |
| 1936 | My Marriage Phim điện ảnh | Jones |
| 1935 | If You Could Only Cook Phim điện ảnh | Swig |
| 1935 | Forced Landing Phim điện ảnh | Burns |
| 1935 | Woman Wanted Phim điện ảnh | Monk Shelby (uncredited) |
| 1935 | Silk Hat Kid Phim điện ảnh | Lefty Phillips |
| 1935 | Stolen Harmony Phim điện ảnh | Dude Williams (uncredited) |
| 1935 | Great God Gold Phim điện ảnh | Frank Nitto |
| 1935 | The Perfect Clue Phim điện ảnh | Sid Barkley |
| 1935 | Sweepstake Annie Phim điện ảnh | Hobart - Screenwriter (uncredited) |
| 1934 | Million Dollar Baby Phim điện ảnh | Mac |
| 1934 | She Loves Me Not Phim điện ảnh | J. B. Marshall |
| 1934 | Once to Every Bachelor Phim điện ảnh | Schuyler |
| 1934 | Baby Take a Bow Phim điện ảnh | Trigger Stone |
| 1934 | He Was Her Man Phim điện ảnh | Frank 'Red' Deering |
| 1934 | The Witching Hour Phim điện ảnh | Frank Hardmuth |
| 1934 | Jimmy the Gent Phim điện ảnh | Hendrickson |