7.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
John Glen
- Ngày sinh
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Sunbury-on-Thames, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
John Glen (born 15 May 1932) is a British film director. He was born in Sunbury-on-Thames, England. He is best known for his work as a film editor, and director of five James Bond movies, he also worked as film editor and second unit director on three previous Bond movies: On Her Majesty's Secret Service (1969), The Spy Who Loved Me (1977), Moonraker (1979). Glen's other films as second unit director include Superman and The Wild Geese, both in 1978. He also directed the feature films Christopher Columbus: The Discovery (1992) and The Point Men (2001) and directed the TV series Space Precinct. In 2001, he published his memoir "For My Eyes Only."
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Vòi Bạch Tuộc
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Người Đi Tìm Mặt Trăng
6.3
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Cảnh Tượng Chết Chóc
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Lệnh Hành Quyết
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Vụ Nữ Hoàng
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày
6.8
Phim điện ảnh
The Wild Geese
5.9
Phim điện ảnh
The Sea Wolves
6.1
Phim điện ảnh
Murphy's War
4.1
Phim điện ảnh
Iron Eagle III
5.8
Phim điện ảnh
Gold
4.8
Phim điện ảnh
Christopher Columbus: The Discovery
6.0
Phim điện ảnh
Shout at the Devil
5.8
Phim điện ảnh
Pulp
7.0
Phim điện ảnh
The Green Man
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | From Roger Moore with Love Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | The Sound of 007 Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Bond in Greece Phim điện ảnh | self |
| 2006 | Testing the Limits: The Aerial Team Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | On the Set with John Glen Phim điện ảnh | |
| 2002 | Best Ever Bond Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside The Living Daylights Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside 'A View to a Kill' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside 'The Living Daylights' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside 'Licence to Kill' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Silhouettes: The James Bond Titles Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside 'For Your Eyes Only' Phim điện ảnh | |
| 2000 | Inside 'On Her Majesty's Secret Service' Phim điện ảnh | |
| 2000 | Inside 'Moonraker' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside 'Octopussy' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside Q's Lab Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | The Secrets of 007 Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | 30 Years of James Bond Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | James Bond in India Phim điện ảnh | |
| 1954 | Views on Trial Phim điện ảnh | Prosecuting Counsel |
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Space Precinct: The Fire Within Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Petroleum Spirit Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | The Point Men Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Space Precinct Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1992 | Christopher Columbus: The Discovery Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Iron Eagle III Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Checkered Flag Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Điệp Viên 007: Lệnh Hành Quyết Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Điệp Viên 007: Cảnh Tượng Chết Chóc Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Điệp Viên 007: Vòi Bạch Tuộc Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | The Sea Wolves Phim điện ảnh | Editor |
| 1979 | Điệp Viên 007: Người Đi Tìm Mặt Trăng Phim điện ảnh | Editor, Second Unit Director |
| 1978 | Siêu Nhân Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 1978 | The Wild Geese Phim điện ảnh | Second Unit Director, Editor |
| 1977 | Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi Phim điện ảnh | Editor, Second Unit Director |
| 1976 | Seven Nights in Japan Phim điện ảnh | Editor |
| 1976 | Shout at the Devil Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 1975 | Conduct Unbecoming Phim điện ảnh | Editor |
| 1974 | London Conspiracy Phim điện ảnh | Editor |
| 1974 | Gold Phim điện ảnh | Second Unit Director, Editor |
| 1974 | Dead Cert Phim điện ảnh | Editor |
| 1973 | A Doll's House Phim điện ảnh | Editor |
| 1972 | Pulp Phim điện ảnh | Editor |
| 1972 | Sitting Target Phim điện ảnh | Editor |
| 1971 | Catlow Phim điện ảnh | Second Unit Director, Supervising Editor |
| 1971 | Murphy's War Phim điện ảnh | Editor, Second Unit Director |
| 1969 | Điệp Viên 007: Điệp Vụ Nữ Hoàng Phim điện ảnh | Editor, Second Unit Director |
| 1969 | Baby Love Phim điện ảnh | Editor |
| 1968 | Koroshi Phim điện ảnh | Editor |
| 1961 | The Missing Note Phim điện ảnh | Editor |
| 1960 | Danger Man Truyền hình | Editor (1 tập) |
| 1956 | The Green Man Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 1951 | The Long Dark Hall Phim điện ảnh | Assistant Editor |