6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Constantin Diţă
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Bucharest, Romania
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Constantin Diţă.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Polițist, adjectiv
6.5
Phim điện ảnh
Nesfârșit
5.6
Phim điện ảnh
Tảng sáng
6.8
Phim điện ảnh
Restul e tăcere
7.4
Phim điện ảnh
Hîrtia va fi albastrã
8.0
Truyền hình
Las Fierbinţi
7.1
Phim điện ảnh
Portretul luptătorului la tinereţe
6.9
Phim điện ảnh
Calatorie la oras
6.8
Phim điện ảnh
Visul lui Liviu
5.8
Phim điện ảnh
Principii de viață
6.7
Phim điện ảnh
S-a furat mireasa
6.0
Phim điện ảnh
Pe aripile vinului
7.0
Phim điện ảnh
Eminescu versus Eminem
7.5
Truyền hình
Moștenirea
6.0
Phim điện ảnh
Târziu
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | S-a furat mireasa Phim điện ảnh | Cornel |
| 2012 | Las Fierbinţi Truyền hình | Giani (858 tập) |
| 2011 | Tảng sáng Phim điện ảnh | Detective |
| 2010 | Moștenirea Truyền hình | Rocky (105 tập) |
| 2010 | Principii de viață Phim điện ảnh | Viorel |
| 2010 | Portretul luptătorului la tinereţe Phim điện ảnh | Ion Gavrilă Ogoranu |
| 2009 | Polițist, adjectiv Phim điện ảnh | Officer on Duty |
| 2008 | Restul e tăcere Phim điện ảnh | Art Student |
| 2008 | Târziu Phim điện ảnh | Costi |
| 2007 | Nesfârșit Phim điện ảnh | Paul - the mayor's son, a womanizer |
| 2006 | Hîrtia va fi albastrã Phim điện ảnh | Panghe |
| 2006 | A fost sau n-a fost? Phim điện ảnh | Tibi |
| 2005 | Eminescu versus Eminem Phim điện ảnh | |
| 2004 | Calatorie la oras Phim điện ảnh | Teacher |
| 2004 | Visul lui Liviu Phim điện ảnh | |
| 2002 | Pe aripile vinului Phim điện ảnh | Costel |