8.1
Truyền hình
Diễn xuất
橋本じゅん
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Higashinada, Kobe, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 108 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 橋本じゅん.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
7.2
Phim điện ảnh
Vương Giả Thiên Hạ
7.9
Truyền hình
Cặp Bài Trùng
6.9
Phim điện ảnh
関ヶ原
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Thư Viện
6.5
Phim điện ảnh
超高速!参勤交代 リターンズ
7.1
Phim điện ảnh
Đi Karaoke Đi!
6.8
Phim điện ảnh
ラストマイル
7.5
Truyền hình
MIU404
6.6
Phim điện ảnh
レジェンド&バタフライ
6.9
Phim điện ảnh
Tháng Tư Ngày Em Đến
6.9
Phim điện ảnh
SUNNY 強い気持ち・強い愛
6.1
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Ở Thư Viện: Nhiệm Vụ Cuối Cùng
7.4
Truyền hình
極主夫道
6.8
Truyền hình
僕の愛しい妖怪ガールフレンド
5.9
Phim điện ảnh
万能鑑定士Q -モナ・リザの瞳-
5.9
Phim điện ảnh
駆込み女と駆出し男
Danh sách phim đã đóng 108
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ダウト-15年目の復讐- Truyền hình | Yohei Murota (4 tập) |
| 2025 | 憶えのない殺人 Truyền hình | 楢崎康英 (2 tập) |
| 2025 | 怪物 Truyền hình | Yohei Nakahashi (10 tập) |
| 2025 | ダメマネ! -ダメなタレント、マネジメントします- Truyền hình | Koji Wada (10 tập) |
| 2025 | 憶えのない殺人 Phim điện ảnh | |
| 2025 | ミュージカル『ミセン』 Phim điện ảnh | |
| 2025 | サラリーマン金太郎 Truyền hình | (8 tập) |
| 2025 | サラリーマン金太郎【暁】編 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 日本一の最低男 ※私の家族はニセモノだった Truyền hình | Tetsuo Kuroiwa (11 tập) |
| 2024 | Okura: Đội điều tra tồn án Truyền hình | Manabu Ikuta (11 tập) |
| 2024 | 大川と小川の休日捜査 Phim điện ảnh | |
| 2024 | ラストマイル Phim điện ảnh | Kohei Jinba |
| 2024 | ダブルチート 偽りの警官 Truyền hình | Masataka Sakamoto (8 tập) |
| 2024 | ブルーモーメント Truyền hình | Mitsuru Sawatari (10 tập) |
| 2024 | ACMA:GAME Truyền hình | Okamoto Ryukan (12 tập) |
| 2024 | Tháng Tư Ngày Em Đến Phim điện ảnh | Kitamura |
| 2024 | 僕の愛しい妖怪ガールフレンド Truyền hình | (8 tập) |
| 2024 | Đi Karaoke Đi! Phim điện ảnh | Kobayashi |
| 2023 | 恋愛のすゝめ Truyền hình | Hideya Oyama (8 tập) |
| 2023 | おまえの罪を自白しろ Phim điện ảnh | Shiroyama Toshimasa |
| 2023 | ハヤブサ消防団 Truyền hình | Ikuo Miyahara (9 tập) |
| 2023 | 日曜の夜ぐらいは… Truyền hình | Tadokoro (10 tập) |
| 2023 | にがくてあまい Truyền hình | Yutaka Eda (10 tập) |
| 2023 | レジェンド&バタフライ Phim điện ảnh | Niwa Nagahide |
| 2023 | しょうもない僕らの恋愛論 Truyền hình | Kenji Tanimura (10 tập) |
| 2023 | 我らがパラダイス Truyền hình | Fukuda (10 tập) |
| 2022 | 最初はパー Truyền hình | Shuro Tonegawa (8 tập) |
| 2022 | 帰らないおじさん Truyền hình | Tsuneta (10 tập) |
| 2022 | 大川と小川の時短捜査 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ふたりの背番号4 Truyền hình | 熊田真一 野球部の顧問 (11 tập) |
| 2022 | オセロ Truyền hình | Takahisa Shigemori (10 tập) |
| 2022 | 劇場版 仮面ライダーリバイス バトルファミリア Phim điện ảnh | Hideo Akaishi |
| 2022 | 『劇場版 仮面ライダーリバイス』スピンオフ配信ドラマ Phim điện ảnh | Hideo Akaishi |
| 2022 | ダブル Truyền hình | CEO (10 tập) |
| 2022 | カナカナ Truyền hình | Ohkado (28 tập) |
| 2022 | 受付のジョー Truyền hình | (10 tập) |
| 2022 | 封刃師 Truyền hình | Hajime Iotsu (9 tập) |
| 2022 | ファイトソング Truyền hình | Tateishi Masatsugu (10 tập) |
| 2021 | ソロモンの偽証 Truyền hình | Etsuo Mogi (8 tập) |
| 2021 | 仮面ライダーリバイス Truyền hình | Hideo Akaishi (50 tập) |
| 2021 | 冤罪犯 Truyền hình | Masayoshi Irie (1 tập) |
| 2021 | 桜の塔 Truyền hình | Ginjiro Kariya (9 tập) |
| 2021 | Tình Yêu Sâu Đậm Truyền hình | Tadashi Kamoi (9 tập) |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Benzo Yashige (1 tập) |
| 2020 | 罪の声 Phim điện ảnh | Hajime Saeki |
| 2020 | 共演NG Truyền hình | Nakagawa (7 tập) |
| 2020 | 極主夫道 Truyền hình | Kunimitsu (10 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!サンシャイン劇場編 Phim điện ảnh | |
| 2020 | MIU404 Truyền hình | Kohei Jinba (11 tập) |
| 2020 | 当番弁護士 梶原藤子の事件ファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | エール Truyền hình | (120 tập) |
| 2020 | 陰陽師 Phim điện ảnh | |
| 2019 | キレイ〜神様と待ち合わせした女〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 4分間のマリーゴールド Truyền hình | Osamu Harada (10 tập) |
| 2019 | 髑髏城の七人 Season風 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Vương Giả Thiên Hạ Phim điện ảnh | Muta |
| 2018 | Cặp Bài Trùng Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | SUNNY 強い気持ち・強い愛 Phim điện ảnh | Nami's father |
| 2018 | 捜査会議はリビングで! Truyền hình | [Detective] (16 tập) |