8.3
Truyền hình
Diễn xuất
수지
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Gwangju, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Bae Su-ji, known mononymously as Suzy, is a South Korean singer and actress.
A former member of the girl group Miss A (2010–2017), she made her debut as an actress in 2011 with the television series Dream High and starred in the film Architecture 101 (2012). Following the latter's success, Suzy has been nicknamed the "Nation's First Love" by South Korean media outlets. She then starred in dramas Gu Family Book (2013), Uncontrollably Fond (2016), and While You Were Sleeping (2017). In 2017, she made her debut as a solo recording artist with the extended play Yes? No?, and gained further prominence after starring in the television series Anna (2022) and Doona! (2023), as well as the films Ashfall (2019) and Wonderland (2024).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Đại Thảm Hoạ Núi Baekdu
8.3
Truyền hình
Lãng Khách
8.2
Truyền hình
Khởi Nghiệp
7.7
Truyền hình
Doona!
8.4
Truyền hình
Khi Nàng Say Giấc
7.3
Phim điện ảnh
건축학개론
7.9
Truyền hình
Thần Đèn Ơi, Ước Đi
7.0
Phim điện ảnh
Xứ Sở Thần Tiên
7.5
Truyền hình
Yêu không kiểm soát
6.9
Truyền hình
Bay Cao Ước Mơ
5.2
Phim điện ảnh
Sự Thật
7.3
Truyền hình
Anna
6.8
Truyền hình
구가의 서
7.3
Truyền hình
Hoán Đổi Linh Hồn - Big
6.9
Phim điện ảnh
Âm Thanh Của Hoa
7.4
Phim điện ảnh
내 물건이 너의 집에 남아있다면 헤어진 게 아니다
5.8
Truyền hình
안나: 감독판
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 현혹 Truyền hình | Song Jeong-hwa (1 tập) |
| TBA | 하렘의 남자들 Truyền hình | Latil (1 tập) |
| 2026 | 긴긴밤 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2025 | Thần Đèn Ơi, Ước Đi Truyền hình | Ki Ga-young (13 tập) |
| 2025 | 실연당한 사람들을 위한 일곱 시 조찬모임 Phim điện ảnh | Yoon Sa-gang |
| 2024 | 나라는 가수 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2024 | Xứ Sở Thần Tiên Phim điện ảnh | Koo Jeong-in |
| 2023 | Doona! Truyền hình | Lee Doo-na (9 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 핑계고 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 안나: 감독판 Truyền hình | Lee Yu-mi / Lee An-na (8 tập) |
| 2022 | 청룡시리즈어워즈 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | Anna Truyền hình | Lee Yu-mi / Lee An-na (6 tập) |
| 2022 | 문명특급 - 영화인 대잔치 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Khởi Nghiệp Truyền hình | Seo Dal-mi (16 tập) |
| 2020 | 내 물건이 너의 집에 남아있다면 헤어진 게 아니다 Phim điện ảnh | Suzy |
| 2019 | Đại Thảm Hoạ Núi Baekdu Phim điện ảnh | Seo Ji-young |
| 2019 | Lãng Khách Truyền hình | Go Hae-ri / Elsa (16 tập) |
| 2017 | Khi Nàng Say Giấc Truyền hình | Nam Hong-joo (32 tập) |
| 2017 | 박진영의 파티피플 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Sự Thật Phim điện ảnh | Song Yoo-hwa's best friend |
| 2016 | Yêu không kiểm soát Truyền hình | No-eul (20 tập) |
| 2015 | Âm Thanh Của Hoa Phim điện ảnh | Jin Chae-sun |
| 2015 | 식스틴 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Vì Sao Đưa Anh Tới Truyền hình | Ko Hye-mi (1 tập) |
| 2013 | 구가의 서 Truyền hình | Dam Yeo-wool (24 tập) |
| 2012 | Hoán Đổi Linh Hồn - Big Truyền hình | Jang Ma-ri (16 tập) |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2012 | 건축학개론 Phim điện ảnh | Young Yang Seo-yeon |
| 2012 | Tiên Nữ Giáng Trần Truyền hình | Aspiring actress (1 tập) |
| 2011 | Dream High Special Concert Phim điện ảnh | Ko Hye-mi |
| 2011 | Bay Cao Ước Mơ Truyền hình | Ko Hye-mi (32 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2009 | 청춘불패 Truyền hình | Self (46 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2007 | 2 Ngày 1 Đêm Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | KBS 가요대축제 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2002 | KBS 연예대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 긴긴밤 Phim điện ảnh | Songs |
| 2020 | 내 물건이 너의 집에 남아있다면 헤어진 게 아니다 Phim điện ảnh | Writer |
| 2017 | Khi Nàng Say Giấc Truyền hình | Theme Song Performance (32 tập) |