8.2
Truyền hình
Đạo diễn
松原信吾
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 松原信吾.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
鬼畜
6.9
Phim điện ảnh
異人たちとの夏
7.0
Phim điện ảnh
疑惑
7.0
Phim điện ảnh
築地魚河岸三代目
3.5
Phim điện ảnh
土佐の一本釣り
9.0
Phim điện ảnh
青春かけおち篇
7.0
Truyền hình
愛とは決して後悔しないこと
8.0
Truyền hình
壬生義士伝 新選組でいちばん強かった男
Phim điện ảnh
香港明星迷
Phim điện ảnh
新・初体験物語
Phim điện ảnh
憧憬 あこがれ
Phim điện ảnh
なんとなく、クリスタル
Phim điện ảnh
初体験物語 2
Phim điện ảnh
朱夏~警视厅恐吓事件
Truyền hình
憎しみに微笑んで
Truyền hình
木曜日の食卓
Danh sách đoàn làm phim 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | 築地魚河岸三代目 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 朱夏~警视厅恐吓事件 Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | 壬生義士伝 新選組でいちばん強かった男 Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2002 | 香港明星迷 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | 女弁護士 朝吹里矢子~小さな共犯者 Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | 金のたまご Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1996 | ウルトラマンティガ Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1996 | 愛とは決して後悔しないこと Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1993 | 憎しみに微笑んで Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1992 | 新・初体験物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 木曜日の食卓 Truyền hình | Director (11 tập) |
| 1992 | 初体験物語 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 異人たちとの夏 Phim điện ảnh | Assistant Director, First Assistant Director |
| 1987 | 青春かけおち篇 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 疑惑 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1981 | なんとなく、クリスタル Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1980 | 土佐の一本釣り Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1978 | 鬼畜 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1977 | 憧憬 あこがれ Phim điện ảnh | Writer |