8.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Paul Bartel
- Ngày sinh
- Mất
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 101 tác phẩm
Tiểu sử
Paul Bartel (August 6, 1938 – May 13, 2000) was an American director, writer and actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Gremlins 2: The New Batch
5.9
Phim điện ảnh
Escape from L.A.
6.2
Phim điện ảnh
National Lampoon's European Vacation
6.0
Phim điện ảnh
Piranha
7.2
Phim điện ảnh
Stranger Than Paradise
6.1
Phim điện ảnh
Death Race 2000
6.9
Phim điện ảnh
Frankenweenie
5.8
Phim điện ảnh
Chopping Mall
5.8
Phim điện ảnh
Joe's Apartment
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
6.5
Phim điện ảnh
Into the Night
6.6
Phim điện ảnh
Basquiat
6.6
Phim điện ảnh
White Dog
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
4.2
Phim điện ảnh
Caddyshack II
6.2
Phim điện ảnh
Hi, Mom!
5.9
Phim điện ảnh
Amazon Women on the Moon
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Corman's World Phim điện ảnh | Self - Filmmaker (archive footage) |
| 2001 | Dinner and a Movie Phim điện ảnh | Lou Semelhack |
| 2000 | Dreamers Phim điện ảnh | Larry |
| 2000 | Hamlet Phim điện ảnh | Osric |
| 2000 | Perfect Fit Phim điện ảnh | Dad |
| 1999 | Hard Time: The Premonition Phim điện ảnh | Proprietor |
| 1998 | Race Phim điện ảnh | Moderator |
| 1998 | Billy's Hollywood Screen Kiss Phim điện ảnh | Rex Webster |
| 1998 | More Tales of the City Truyền hình | Charles Hillary Lord (1 tập) |
| 1998 | The Elevator Phim điện ảnh | Acting Coach |
| 1997 | The Devil's Child Phim điện ảnh | Dr. Zimmerman |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1997 | The Inheritance Phim điện ảnh | Doctor |
| 1997 | Skeletons Phim điện ảnh | Mayor Harley Dunbar |
| 1997 | Lewis & Clark & George Phim điện ảnh | Cop |
| 1996 | Prey of the Jaguar Phim điện ảnh | Toymaker |
| 1996 | Clueless Truyền hình | Principal Lehman (1 tập) |
| 1996 | Bone Chillers Truyền hình | Mr. Tchort (1 tập) |
| 1996 | Basquiat Phim điện ảnh | Henry Geldzahler |
| 1996 | Escape from L.A. Phim điện ảnh | Congressman |
| 1996 | Joe's Apartment Phim điện ảnh | NEA Scout |
| 1996 | Boston Common Truyền hình | Mr. Franklin (1 tập) |
| 1996 | Vampire Cult Queens from Hell Phim điện ảnh | |
| 1995 | Number One Fan Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | A Bucket of Blood Phim điện ảnh | Older Man |
| 1995 | Red Ribbon Blues Phim điện ảnh | Fred the Pharmacist |
| 1995 | Not Like Us Phim điện ảnh | Mortician |
| 1995 | Kẻ Chủ Mưu Phim điện ảnh | Smuggler |
| 1995 | Naomi & Wynonna: Love Can Build a Bridge Phim điện ảnh | Ralph Emery |
| 1995 | The Wacky Adventures of Dr. Boris and Nurse Shirley Phim điện ảnh | Dr. Boris |
| 1995 | The Jerky Boys Phim điện ảnh | Host at Tut's |
| 1995 | Love and Happiness Phim điện ảnh | Sulley the Short-Order Cook |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1994 | Twin Sitters Phim điện ảnh | Linguini-covered Man |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Rod Brenner (1 tập) |
| 1994 | Grief Phim điện ảnh | Attorney |
| 1993 | Tales of the City Truyền hình | Charles Hillary Lord (2 tập) |
| 1993 | Made in the USA Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | Sex, Shock & Censorship in the 90's Phim điện ảnh | Martin's Psychiatrist |
| 1993 | Acting on Impulse Phim điện ảnh | Bruno |
| 1993 | Demonella Phim điện ảnh | Oscar Wilde |
| 1993 | Posse Phim điện ảnh | Mayor Bigwood |
| 1993 | Shelf Life Phim điện ảnh | Various Apparitions |
| 1992 | Wild Turkey Phim điện ảnh | Jim |
| 1992 | The Living End Phim điện ảnh | Twister Master |
| 1992 | Desire and Hell at Sunset Motel Phim điện ảnh | The Manager |
| 1992 | Soulmates Phim điện ảnh | Boring Professor |
| 1991 | Liquid Dreams Phim điện ảnh | Angel |
| 1991 | The Pope Must Die Phim điện ảnh | Monsignor Fitchie |
| 1990 | The Raven Red Kiss-Off Phim điện ảnh | Larry Badger |
| 1990 | Gremlins 2: The New Batch Phim điện ảnh | Theatre Manager |
| 1990 | Far Out Man Phim điện ảnh | Weebee Cool |
| 1989 | Pucker Up and Bark Like a Dog Phim điện ảnh | The Director |
| 1989 | Scenes from the Class Struggle in Beverly Hills Phim điện ảnh | Mo |
| 1988 | Caddyshack II Phim điện ảnh | Mr. Jamison |
| 1988 | Out of the Dark Phim điện ảnh | Hotel Clerk |
| 1988 | Mortuary Academy Phim điện ảnh | Paul Truscott |
| 1988 | Shakedown Phim điện ảnh | Night Court Judge |
| 1988 | Baja Oklahoma Phim điện ảnh | Minister |
| 1987 | Amazon Women on the Moon Phim điện ảnh | Doctor (segment "Reckless Youth") |
Danh sách đoàn làm phim 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Clueless Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | Demonella Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1993 | Shelf Life Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Scenes from the Class Struggle in Beverly Hills Phim điện ảnh | Director, Story |
| 1988 | Out of the Dark Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Mortuary Academy Phim điện ảnh | Writer |
| 1986 | The Longshot Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Director, Writer (2 tập) |
| 1985 | Lust in the Dust Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Not for Publication Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1984 | Stranger Than Paradise Phim điện ảnh | Thanks |
| 1982 | The Comic Strip Presents... Truyền hình | Director, Writer (1 tập) |
| 1982 | Eating Raoul Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1976 | Cannonball Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1975 | Death Race 2000 Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | Big Bad Mama Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 1972 | Private Parts Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1969 | Naughty Nurse Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1969 | Utterly Without Redeeming Social Value Phim điện ảnh | Writer |
| 1967 | The Secret Cinema Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1962 | Progetti Phim điện ảnh | Director |