8.1
Truyền hình
Diễn xuất
テイ龍進
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho テイ龍進.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.5
Truyền hình
JU-ON: Khởi nguồn
6.0
Phim điện ảnh
極道大戦争
6.5
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
6.0
Phim điện ảnh
大日本人
5.8
Phim điện ảnh
Người Phụ Nữ Ướt Dưới Gió
7.4
Phim điện ảnh
キャラクター
6.3
Phim điện ảnh
Quái vật tiều phu
7.1
Phim điện ảnh
ゴールデンスランバー
7.1
Phim điện ảnh
禅
6.8
Phim điện ảnh
ディストラクション・ベイビーズ
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.3
Phim điện ảnh
スマグラー おまえの未来を運べ
6.4
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP プリンセス編
8.0
Truyền hình
電車男
7.1
Phim điện ảnh
旅と日々
6.6
Phim điện ảnh
死刑台のエレベーター
7.5
Phim điện ảnh
Danh Tính Của Kẻ Ngốc
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | リブート Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 万事快調〈オール・グリーンズ〉 Phim điện ảnh | Seong-Jun Boku |
| 2025 | 旅と日々 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Danh Tính Của Kẻ Ngốc Phim điện ảnh | Chinese Doctor |
| 2025 | 「桐島です」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | BATTLE KING!! Map of The Mind 終奏 Phim điện ảnh | Kosaka Takeo |
| 2025 | BATTLE KING!! Map of The Mind 序奏 Phim điện ảnh | |
| 2024 | つゆのあとさき Phim điện ảnh | Noguchi |
| 2023 | Quái vật tiều phu Phim điện ảnh | |
| 2023 | バトルキング!! -We'll rise again- Phim điện ảnh | |
| 2022 | 封刃師 Truyền hình | Mitsuhiro Yoshihara (9 tập) |
| 2021 | COME & GO カム・アンド・ゴー Phim điện ảnh | Nightclub Customer |
| 2021 | 誰かの花 Phim điện ảnh | |
| 2021 | キャラクター Phim điện ảnh | Fumiyasu Asan |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 鬼ガール!! Phim điện ảnh | Otsuki Shinobu |
| 2020 | コンフィデンスマンJP プリンセス編 Phim điện ảnh | |
| 2020 | JU-ON: Khởi nguồn Truyền hình | Tamotsu Kosaka (6 tập) |
| 2020 | SHIBUYA, TOKYO 16:30 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~ Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | 孤独のグルメ 大晦日スペシャル ~食べ納め!瀬戸内出張編~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | AMY SAID エイミー・セッド Phim điện ảnh | Shuji Kizuka |
| 2017 | バウンサー Truyền hình | Ryoichi Takashima (10 tập) |
| 2017 | 新・ミナミの帝王~命の値段~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 新・ミナミの帝王~命の値段~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Người Phụ Nữ Ướt Dưới Gió Phim điện ảnh | Kubouchi |
| 2016 | ディストラクション・ベイビーズ Phim điện ảnh | |
| 2015 | 図書館戦争 BOOK OF MEMORIES Phim điện ảnh | |
| 2015 | 極道大戦争 Phim điện ảnh | Killer Priest |
| 2014 | ハロー!純一 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Playback Phim điện ảnh | |
| 2012 | ヒトリシズカ Truyền hình | 沖田 (1 tập) |
| 2012 | 莫逆家族 バクギャクファミーリア Phim điện ảnh | |
| 2012 | 罪と罰: A Falsified Romance Truyền hình | Kou (6 tập) |
| 2012 | 桜並木の満開の下に Phim điện ảnh | Shu |
| 2011 | スマグラー おまえの未来を運べ Phim điện ảnh | Naizô |
| 2010 | 死刑台のエレベーター Phim điện ảnh | Thug |
| 2010 | 東京島 Phim điện ảnh | Yang |
| 2010 | BOX 袴田事件 命とは Phim điện ảnh | Detective Kuroyanagi |
| 2010 | ゴールデンスランバー Phim điện ảnh | Detective Washizu |
| 2009 | THE CODE/暗号 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 禅 Phim điện ảnh | Ji-uen / Kugyo Minamoto |
| 2007 | 大日本人 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Young People (1 tập) |
| 2005 | 電車男 Truyền hình | Tezuka [Netizen, injured basketball player] (11 tập) |
| 2004 | 赤い月 Phim điện ảnh | |
| 2003 | T.R.Y. Phim điện ảnh | Junior Chef |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Archaeologist (1 tập) |