6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Uchida Yuki
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Uchida Yuki.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
7.1
Phim điện ảnh
禅
6.8
Phim điện ảnh
クワイエットルームにようこそ
7.3
Phim điện ảnh
劇映画 孤独のグルメ
7.7
Truyền hình
君の花になる
5.8
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望
6.4
Phim điện ảnh
Tôi đây, tôi đây
9.4
Truyền hình
Quân sư Kanbei
4.0
Phim điện ảnh
キャッツ・アイ
5.0
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ!
7.1
Truyền hình
わたし、定時で帰ります。
7.7
Truyền hình
ひとつ屋根の下
8.9
Truyền hình
氷の世界
7.5
Truyền hình
未来への10カウント
8.3
Truyền hình
フィクサー
5.2
Truyền hình
Vợ Chồng Ngụy Trang
9.0
Truyền hình
Mampuku
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ラストノート Truyền hình | Aoi Ichinose (11 tập) |
| 2025 | 誘拐の日 Truyền hình | Yukiko Mizuhara (9 tập) |
| 2025 | 続・続・最後から二番目の恋 Truyền hình | (11 tập) |
| 2025 | 劇映画 孤独のグルメ Phim điện ảnh | Shiho |
| 2024 | 劇場版 ドクターX FINAL Phim điện ảnh | |
| 2024 | 燕は戻ってこない Truyền hình | (10 tập) |
| 2023 | Chum! Phim điện ảnh | Radio Announcer |
| 2023 | フィクサー Truyền hình | Reiko Sawamura (15 tập) |
| 2022 | 君の花になる Truyền hình | Kousaka Sumire (10 tập) |
| 2022 | 未来への10カウント Truyền hình | Makoto Oba (9 tập) |
| 2022 | 津田梅子~お札になった留学生~ Phim điện ảnh | Hatsu Tsuda |
| 2021 | ドクターエッグス~研修医・蟻原涼平~ Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 新美の巨人たち Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 華麗なる一族 Truyền hình | Takasu Aiko (12 tập) |
| 2020 | うつ病九段 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | ディア・ペイシェント Truyền hình | Hamaguchi Yoko [Internist at Sasai Memorial Hospital] (10 tập) |
| 2019 | 引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~ Truyền hình | Kaori Watarai (5 tập) |
| 2019 | わたし、定時で帰ります。 Truyền hình | Yae Shizugatake (10 tập) |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Imai (Onozuka) Saki (151 tập) |
| 2018 | 真犯人 Truyền hình | (5 tập) |
| 2018 | 荒神 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ドクターY~外科医・加地秀樹~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | ドクターX ~外科医・大門未知子~ スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2016 | ナオミとカナコ Truyền hình | Kanako hattori (10 tập) |
| 2016 | はぶらし/女友だち Truyền hình | Makabe Suzune (8 tập) |
| 2015 | Vợ Chồng Ngụy Trang Truyền hình | Shiori Mizumori (10 tập) |
| 2015 | Dr.倫太郎 Truyền hình | 桐生薰 (10 tập) |
| 2014 | Quân sư Kanbei Truyền hình | Nou (50 tập) |
| 2013 | Tôi đây, tôi đây Phim điện ảnh | Sayaka |
| 2013 | ダブルス〜二人の刑事 Truyền hình | Ryoko Kusaka (9 tập) |
| 2013 | Saki Truyền hình | Naomi Hamada (11 tập) |
| 2012 | 最後から二番目の恋 2012秋 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | 城之内 博美 (69 tập) |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 Phim điện ảnh | Natsumi Shinohara |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE LAST TV サラリーマン刑事と最後の難事件 Phim điện ảnh | Natsumi Shinohara |
| 2012 | 最後から二番目の恋 Truyền hình | Nagakura Mariko (34 tập) |
| 2011 | ドン★キホーテ Truyền hình | (11 tập) |
| 2011 | 大切なことはすべて君が教えてくれた Truyền hình | Mizutani Aya (10 tập) |
| 2010 | ばかもの Phim điện ảnh | Gakuko |
| 2010 | 検事・鬼島平八郎 Truyền hình | 森本 真紀 (7 tập) |
| 2010 | 係長 青島俊作 THE MOBILE 事件は取調室で起きている! Phim điện ảnh | Natsumi Shinohara |
| 2010 | 踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ! Phim điện ảnh | Natsumi Shinohara |
| 2010 | 30ハケン女が就職する方法 Truyền hình | (6 tập) |
| 2009 | 神の雫 Truyền hình | Maki Saionji (9 tập) |
| 2009 | 禅 Phim điện ảnh | Orin |
| 2008 | イノセント・ラヴ Truyền hình | Kiyoka Segawa (10 tập) |
| 2008 | 世にも奇妙な物語 ~2008秋の特別編~ Phim điện ảnh | 篠塚香織 |
| 2007 | クワイエットルームにようこそ Phim điện ảnh | Asuka Sakura |
| 2007 | ばんざい! / 監督・ばんざい! Phim điện ảnh | Heroine |
| 2007 | バンビーノ! Truyền hình | Miyuki Shishido (11 tập) |
| 2007 | バンビ〜ノ! Truyền hình | 宍戸美幸 (11 tập) |
| 2007 | 松本清張スペシャル・地方紙を買う女 Truyền hình | 潮田芳子 (1 tập) |
| 2006 | Yêu Mẹ Hơn Bất Cứ Ai Truyền hình | (11 tập) |
| 2003 | 寝乱れ義母 夫の帰る前に Phim điện ảnh | |
| 2001 | ビッグウイング Truyền hình | (10 tập) |
| 2000 | 涙をふいて Truyền hình | Tamami Saito (11 tập) |
| 2000 | 天使が消えた街 Truyền hình | (11 tập) |
| 1999 | 氷の世界 Truyền hình | Shono Tsukiko (11 tập) |
| 1999 | 甘い生活。 Truyền hình | (10 tập) |
| 1998 | あきまへんで! Truyền hình | Sumire Aoki (11 tập) |