8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Elisa Moolecherry
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Elisa Moolecherry is a Canadian actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Poker
8.1
Truyền hình
The Expanse
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên Học Việc
7.9
Truyền hình
Monk
6.2
Phim điện ảnh
The Prodigy
6.2
Truyền hình
Quái Vật Sương Mù
7.8
Truyền hình
Schitt's Creek
7.0
Truyền hình
Gái Ngành Hạng Sang
7.6
Truyền hình
Impulse
7.3
Truyền hình
Gót Hồng Mỏng Manh
7.7
Truyền hình
Phụ Nữ Kiểu Mẫu
6.2
Truyền hình
Damien
7.6
Truyền hình
Degrassi
6.7
Truyền hình
Vladimir
6.6
Truyền hình
SurrealEstate
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.6
Truyền hình
Pastewka
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | House/Wife Phim điện ảnh | Ms. Anand |
| 2026 | Vladimir Truyền hình | Priya (4 tập) |
| 2024 | Potluck Ladies Truyền hình | Azra (4 tập) |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Margot Rhodes (1 tập) |
| 2022 | Christmas at the Drive-In Phim điện ảnh | Camilla Mendoza |
| 2021 | SurrealEstate Truyền hình | Mina (1 tập) |
| 2020 | Gót Hồng Mỏng Manh Truyền hình | Zandara (1 tập) |
| 2020 | I Do, or Die: A Killer Arrangement Phim điện ảnh | Glenda Raeesi |
| 2019 | Câu Chuyện Alex Cooper Phim điện ảnh | Carol Lynn |
| 2019 | The Prodigy Phim điện ảnh | Zoe |
| 2018 | Impulse Truyền hình | Nora Barnes (2 tập) |
| 2017 | Nữ Hoàng Poker Phim điện ảnh | Bankruptcy Lawyer |
| 2017 | Quái Vật Sương Mù Truyền hình | Dr. Anya Sing (1 tập) |
| 2017 | Phụ Nữ Kiểu Mẫu Truyền hình | The Sexologist (1 tập) |
| 2016 | The Night Before Halloween Phim điện ảnh | Nurse |
| 2016 | Gái Ngành Hạng Sang Truyền hình | Ana (2 tập) |
| 2016 | Damien Truyền hình | Tamara Quiroz (1 tập) |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Scientist (1 tập) |
| 2015 | Schitt's Creek Truyền hình | Barb (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Janet Kramer (1 tập) |
| 2006 | One Way Phim điện ảnh | Paula York |
| 2005 | Pastewka Truyền hình | Susan (1 tập) |
| 2004 | ReGenesis Truyền hình | Elly Popper (1 tập) |
| 2004 | Love Rules! Phim điện ảnh | Anne |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Marlene Epps (1 tập) |
| 2003 | Wild Card Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | The One Phim điện ảnh | Betty |
| 2003 | Điệp Viên Học Việc Phim điện ảnh | Lisa Sahadi |
| 2002 | The Safety of Objects Phim điện ảnh | Female Contestant #2 |
| 2002 | Puppets Who Kill Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | The Rats Phim điện ảnh | Nyla |
| 2002 | Monk Truyền hình | Kitty Malone (1 tập) |
| 2002 | Guilt by Association Phim điện ảnh | Marguerite (prison chaplain) |
| 2001 | Degrassi Truyền hình | Sydney (7 tập) |
| 2001 | Braceface Truyền hình | Hannah Corbett (voice) (2 tập) |
| 2001 | Full Disclosure Phim điện ảnh | Jean |
| 2001 | One of Them Phim điện ảnh | Jamie |
| 2001 | Doc Truyền hình | Dr. Grace Phillips (1 tập) |
| 2000 | The Royal Diaries: Cleopatra - Daughter of the Nile Phim điện ảnh | Cleopatra VII |
| 1999 | Top of the Food Chain Phim điện ảnh | Chris Marlowe |
| 1999 | Ecstasy Phim điện ảnh | Stacey |
| 1999 | The City Truyền hình | Ruby (32 tập) |
| 1999 | Total Recall 2070 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Johnny 2.0 Phim điện ảnh | Pharmacist |
| 1998 | Giving Up the Ghost Phim điện ảnh | Diane |
| 1998 | The Long Island Incident Phim điện ảnh | Natalie Berger |
| 1998 | Eerie, Indiana: The Other Dimension Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Major Crime Phim điện ảnh | Charlene Helenius |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Mother (1 tập) |
| 1996 | The Newsroom Truyền hình | (32 tập) |