7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Jared Abrahamson
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Flin Flon, Manitoba, Canada
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Jared Abrahamson is a Canadian actor. He is known for his performance in the 2016 film Hello Destroyer, for which he was nominated for a Canadian Screen Award for Best Actor and won the award for Best Actor in a Canadian Film at the Vancouver Film Critics Circle Awards 2016.
Jared Abrahamson is originally from Flin Flon, Manitoba, Canada, a mining town of 5,500. Abrahamson spent two years working underground there as a miner before studying acting at the Vancouver Film School.
Abrahamson is known for his performance in the 2016 film Hello Destroyer, for which he was nominated for a Canadian Screen Award for Best Actor and won the award for Best Actor in a Canadian Film at the Vancouver Film Critics Circle Awards 2016.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Venom: Kèo Cuối
8.4
Truyền hình
Ác Nhân Chim Cánh Cụt
6.7
Phim điện ảnh
Đồ Quỷ Mỹ
6.4
Phim điện ảnh
Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Ngày Hè Oi Bức
7.6
Truyền hình
Kẻ Du Hành
7.0
Phim điện ảnh
Người Trung Gian
7.4
Truyền hình
Awkward.
5.9
Phim điện ảnh
Sweet Virginia
5.0
Phim điện ảnh
Trò Chơi X
7.9
Truyền hình
Letterkenny
6.2
Phim điện ảnh
Detour
7.3
Truyền hình
Ramy
6.4
Phim điện ảnh
Đếm Đến Ba
6.3
Truyền hình
Đứa Trẻ Giả Mạo - The Changeling
6.0
Phim điện ảnh
Ác Ma
5.4
Phim điện ảnh
The Curse of Audrey Earnshaw
5.4
Phim điện ảnh
Hollow in the Land
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Người Trung Gian Phim điện ảnh | Ryan |
| 2024 | Venom: Kèo Cuối Phim điện ảnh | Captain Forrest |
| 2024 | Ác Nhân Chim Cánh Cụt Truyền hình | Squid (3 tập) |
| 2024 | Asleep in My Palm Phim điện ảnh | Jose |
| 2023 | Đứa Trẻ Giả Mạo - The Changeling Truyền hình | Brian West (8 tập) |
| 2023 | Bad Things Phim điện ảnh | Brian |
| 2023 | God's Time Phim điện ảnh | Russel |
| 2022 | Rattled! Phim điện ảnh | Woolf |
| 2022 | Đếm Đến Ba Phim điện ảnh | Wyatt |
| 2022 | Topside Phim điện ảnh | Les |
| 2021 | Like a House on Fire Phim điện ảnh | Danny |
| 2020 | The Curse of Audrey Earnshaw Phim điện ảnh | Colm Dwyer |
| 2019 | Ramy Truyền hình | Dennis (2 tập) |
| 2018 | Đồ Quỷ Mỹ Phim điện ảnh | Eric Borsuk |
| 2018 | Break Night Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2017 | Gregoire Phim điện ảnh | Felix |
| 2017 | Hollow in the Land Phim điện ảnh | Braydon Miller |
| 2017 | Sweet Virginia Phim điện ảnh | Paul Anderson |
| 2017 | Never Steady, Never Still Phim điện ảnh | Daryl |
| 2017 | Trò Chơi X Phim điện ảnh | Josh |
| 2017 | Ác Ma Phim điện ảnh | Ben Chambers |
| 2017 | Detour Phim điện ảnh | Paul |
| 2016 | Blowtorch Phim điện ảnh | Dave Willis |
| 2016 | Kẻ Du Hành Truyền hình | Trevor Holden (34 tập) |
| 2016 | Hello Destroyer Phim điện ảnh | Tyson Burr |
| 2016 | Texas Heart Phim điện ảnh | Roy |
| 2016 | Letterkenny Truyền hình | Jake (2 tập) |
| 2015 | Khởi Nguồn Xác Sống Truyền hình | CPL Cole (2 tập) |
| 2014 | NEW Phim điện ảnh | Hugh |
| 2014 | A Cold Night in a Small Town Phim điện ảnh | Shane |
| 2013 | Destroyer Phim điện ảnh | Tyson |
| 2012 | Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Ngày Hè Oi Bức Phim điện ảnh | Tim Warren |
| 2012 | Seattle Superstorm Phim điện ảnh | Wyatt Foster |
| 2011 | Possessing Piper Rose Phim điện ảnh | Dylan Maxwell |
| 2011 | Finding a Family Phim điện ảnh | Alex Chivescu |
| 2011 | Awkward. Truyền hình | Pete (5 tập) |
| 2004 | Alone Phim điện ảnh | Peter as child |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Bison Phim điện ảnh | Executive Producer |