6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田健
- Ngày sinh
- Mất
- (44 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 前田健.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Vụ án của Hana và Alice
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh
6.9
Phim điện ảnh
必死剣 鳥刺し
6.9
Phim điện ảnh
Vì tình yêu
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
7.2
Truyền hình
鍵のかかった部屋
7.5
Truyền hình
Fresh Precure!
6.7
Phim điện ảnh
昴 スバル
7.0
Phim điện ảnh
長い長い殺人
7.0
Truyền hình
ギャルサー
6.3
Phim điện ảnh
臨場 劇場版
9.3
Truyền hình
絶対に笑ってはいけない
8.3
Truyền hình
江 〜姫たちの戦国〜
2.5
Phim điện ảnh
完全なる飼育 メイド、for you
7.5
Phim điện ảnh
琉神マブヤーTHE MOVIE 七つのマブイ
10.0
Phim điện ảnh
細菌列島
Phim điện ảnh
今日からヒットマン
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | ホコリと幻想 Phim điện ảnh | |
| 2015 | ジュリエット×2 ~恋音ミュージカル~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | Vụ án của Hana và Alice Phim điện ảnh | (voice) |
| 2013 | ばななとグローブとジンベエザメ Phim điện ảnh | Nurse |
| 2012 | 臨場 劇場版 Phim điện ảnh | Policeman |
| 2012 | Vì tình yêu Phim điện ảnh | Teacher |
| 2012 | 鍵のかかった部屋 Truyền hình | Kawasaki (1 tập) |
| 2012 | Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh Phim điện ảnh | Tetsuya Murata |
| 2012 | 琉神マブヤーTHE MOVIE 七つのマブイ Phim điện ảnh | Jinbedar (voice) |
| 2011 | ウラカラ Truyền hình | Tsutomu Uesugi (1 tập) |
| 2011 | 江 〜姫たちの戦国〜 Truyền hình | Hideyasu Yūki (46 tập) |
| 2010 | 必死剣 鳥刺し Phim điện ảnh | Kisuke |
| 2010 | 完全なる飼育 メイド、for you Phim điện ảnh | Otake |
| 2009 | いぬばか Phim điện ảnh | |
| 2009 | 今日からヒットマン Phim điện ảnh | |
| 2009 | 細菌列島 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 昴 スバル Phim điện ảnh | Sada |
| 2009 | Fresh Precure! Truyền hình | Kaoru-chan (voice) (50 tập) |
| 2009 | あんみつ姫2 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 小森生活向上クラブ Phim điện ảnh | |
| 2008 | 長い長い殺人 Phim điện ảnh | Ryuichi Morimoto |
| 2008 | The Ramen Girl Phim điện ảnh | Harumi |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Geriru (1 tập) |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | ギャルサー Truyền hình | Choreographer (11 tập) |