5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rod McCary
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Cloud, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Rod McCary was is an actor and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
6.2
Phim điện ảnh
28 Days
8.1
Truyền hình
Columbo
7.1
Truyền hình
Power Rangers
7.5
Truyền hình
Revenge
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
6.5
Phim điện ảnh
Stir Crazy
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.2
Phim điện ảnh
Herbie Rides Again
7.5
Truyền hình
Moonlighting
7.2
Truyền hình
Family Ties
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
8.0
Truyền hình
Sledge Hammer!
6.2
Phim điện ảnh
Night of the Demons 2
7.3
Truyền hình
Night Court
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Party's Just Begun: The Legacy of Night of The Demons Phim điện ảnh | Himself |
| 2018 | The Cool Kids Truyền hình | Gorgeous George (3 tập) |
| 2017 | Spreading Darkness Phim điện ảnh | Mr. Tubal |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Judge Miller (1 tập) |
| 2009 | The Wishing Well Phim điện ảnh | Upshaw |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Judge Reinletgo (1 tập) |
| 2008 | Final Approach Phim điện ảnh | Gerald Foxhaven |
| 2006 | What I Did for Love Phim điện ảnh | Tom |
| 2005 | Komodo vs. Cobra Phim điện ảnh | General Bradley |
| 2005 | Gone But Not Forgotten Phim điện ảnh | Mike Ryder |
| 2004 | Murder Without Conviction Phim điện ảnh | Dan Tuxford |
| 2002 | On the Edge Phim điện ảnh | Pete Hall |
| 2002 | Project Viper Phim điện ảnh | Dr. Shoup |
| 2001 | Raptor Phim điện ảnh | Gen. Mayhem |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Mitchell (1 tập) |
| 2000 | 28 Days Phim điện ảnh | Griffin Hartley in Soap Opera |
| 1998 | Before He Wakes Phim điện ảnh | Preston Payvon |
| 1998 | Winchell Phim điện ảnh | Emcee |
| 1998 | Amazing Stories: The Movie III Phim điện ảnh | M.C. |
| 1996 | Hindsight Phim điện ảnh | John Hoffman |
| 1995 | Quỷ Lùn 3 Phim điện ảnh | Father Bob (uncredited) |
| 1995 | Trade Off Phim điện ảnh | Will Hoffman |
| 1995 | The Secretary Phim điện ảnh | George Matthias |
| 1994 | Night of the Demons 2 Phim điện ảnh | Father Bob |
| 1994 | Gia Đình Flintstones Phim điện ảnh | Store Manager |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Mr. Hampton (1 tập) |
| 1993 | Aspen Extreme Phim điện ảnh | Mr. Hansen |
| 1992 | 976-EVIL II Phim điện ảnh | Dr. Jamison |
| 1990 | Menu for Murder Phim điện ảnh | Tony Mayfield |
| 1990 | Opposites Attract Phim điện ảnh | Brant |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Rob Lanze (2 tập) |
| 1990 | A Girl to Kill For Phim điện ảnh | Norman |
| 1990 | Jury Duty: The Comedy Phim điện ảnh | |
| 1989 | Another Time, Another Place Phim điện ảnh | Curt Wade |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Hugh Cleveland (1 tập) |
| 1988 | Dear John Truyền hình | T. Pat Conner (1 tập) |
| 1988 | Moon Over Parador Phim điện ảnh | Gordon Boyd |
| 1988 | Justin Case Phim điện ảnh | Simon Fresca |
| 1988 | Sunset Phim điện ảnh | Douglas Fairbanks |
| 1988 | Day by Day Truyền hình | Leon (1 tập) |
| 1988 | Human Error Phim điện ảnh | John Farley |
| 1986 | Sledge Hammer! Truyền hình | Jean-Claude Baptiste (1 tập) |
| 1986 | Stewardess School Phim điện ảnh | Captain Biff |
| 1986 | Beverly Hills Madam Phim điện ảnh | Sen. Wells |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Emcee (1 tập) |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Dennis Spring aka Dennis Jones (1 tập) |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Arthur Hartley (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Kenneth Chambers (1 tập) |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Kearns (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Emcee, David Sachs (1 tập) |
| 1983 | Through Naked Eyes Phim điện ảnh | Terry Sheppard |
| 1983 | Just Our Luck Truyền hình | Nelson Marriott (13 tập) |
| 1983 | Malibu Phim điện ảnh | Alex West |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Dr. Jeff Cooper (1 tập) |
| 1982 | Madame's Place Truyền hình | Eddie Bob Tate (1 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Skip Peterson (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Claude (1 tập) |
| 1981 | Harper Valley P.T.A. Truyền hình | Bobby Taylor (30 tập) |
| 1981 | Terror Among Us Phim điện ảnh | Gates |
| 1981 | Cheaper to Keep Her Phim điện ảnh | Brownmiller |