7.2
Truyền hình
Đạo diễn
伊藤秀裕
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Akita, Akita, Japan
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤秀裕.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
必死剣 鳥刺し
4.9
Phim điện ảnh
団鬼六 女美容師縄飼育
5.0
Phim điện ảnh
団鬼六 女教師縄地獄
5.3
Phim điện ảnh
BACK STREET GIRLS -ゴクドルズ-
4.5
Phim điện ảnh
少女娼婦 けものみち
5.1
Phim điện ảnh
奴隷区 僕と23人の奴隷
5.0
Phim điện ảnh
猟色
4.8
Phim điện ảnh
白衣物語 淫す!
4.6
Phim điện ảnh
悪徳の栄え
7.1
Phim điện ảnh
団鬼六 縄化粧
5.4
Phim điện ảnh
Family
4.6
Phim điện ảnh
修道女 黒衣の中のうずき
5.5
Phim điện ảnh
棒の哀しみ
4.1
Phim điện ảnh
ハードスキャンダル 性の漂流者
5.9
Phim điện ảnh
Nirvana Island: The Last 47 Days (2016) - Hòn Đảo Quái Vật
3.6
Phim điện ảnh
修道女 濡れ縄ざんげ
4.0
Phim điện ảnh
団鬼六 女秘書縄調教
Danh sách đoàn làm phim 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 生沢徹のハード・ドライビング・テクニック Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | いけいけ!バカオンナ~我が道を行け~ Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | 理系が恋に落ちたので証明してみた。 Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 2019 | BACK STREET GIRLS -ゴクドルズ- Truyền hình | Writer, Development Producer (6 tập) |
| 2019 | BACK STREET GIRLS -ゴクドルズ- Phim điện ảnh | Development Producer |
| 2018 | おみおくり Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2017 | 身体を売ったらサヨウナラ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2016 | Nirvana Island: The Last 47 Days (2016) - Hòn Đảo Quái Vật Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2016 | 全員、片想い Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2015 | KIRI 「職業・殺し屋。」外伝 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2014 | 奴隷区 僕と23人の奴隷 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2013 | タイガーマスク Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 2013 | 彼岸島 Truyền hình | Screenplay (4 tập) |
| 2013 | チャイ・コイ Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | 必死剣 鳥刺し Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2009 | 震えて眠れ Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 2009 | プライド Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2008 | 大阪ハムレット Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2004 | 繁 しげみ Phim điện ảnh | Production Manager |
| 2004 | HEAT-灼熱- PART II Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2004 | HEAT-灼熱- Phim điện ảnh | Writer |
| 2003 | 婦人排球 ママズ・アタック Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2002 | ピカレスク 人間失格 Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | 棒 Bastoni Phim điện ảnh | Development Producer |
| 2001 | Family Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | 極悪 人間魚雷ブルース Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | 万華鏡 Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | ドラッグ・ガーデン Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | 極道(やくざ)血風録 無頼の紋章 Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | 暴き屋 保険調査裏仕事人 Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | さらば極道 Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | 怨念 呪われた証券マン Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1998 | 学校怪談 呪われた記憶 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | ドルフィンスルー Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | かまいたち 39歳 Phim điện ảnh | Production Coordinator |
| 1997 | pierce ピアス LOVE&HATE Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | 柘榴館 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1997 | 明日なき街角 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1997 | 狼たちの復讐 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1996 | ナイフ Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1996 | 人体模型の夜 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | SEXY COP 348 新女刑事サシバ Phim điện ảnh | Screenplay, Development Producer |
| 1996 | Lunatic Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | 男たちのかいた絵 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1996 | 極妻は15才 Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | 汚い奴 Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | 難波金融伝ミナミの帝王 スペシャル劇場版 ローンシャーク追い込み Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1994 | 極つぶし Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1994 | 棒の哀しみ Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 1994 | 雷電 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | 凶銃ルガーP08 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1992 | 永井豪のホラー劇場 霧加神 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 永井豪のホラー劇場 マネキン Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 悪徳の栄え Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | 母 Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | マゾヒスト Phim điện ảnh | Producer |
| 1984 | スケ番商会 キューティレモン Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1984 | (襲)処女タレント Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1984 | 渡辺良子 スチュワーデス・レズ Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 白衣物語 淫す! Phim điện ảnh | Director |