7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Monahan
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- North Olmsted, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
David Harold Monahan (born August 13, 1971 in North Olmsted, Ohio) is an actor, best known for recurring roles on Crossing Jordan as Detective Matt Seely and Dawson's Creek as Tobey Barret. He has also appeared in such films as The Last Supper (2000), The Mostly Unfabulous Social Life of Ethan Green (2005) and Something New (2006).
A 1989 graduate of Bishop Denis J. O'Connell High School, Monahan graduated from Harvard University with an honor degree in government.
Description above from the Wikipedia article David Monahan, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Ginny & Georgia
7.9
Truyền hình
Chút Dối Trá Tai Hại
7.7
Truyền hình
Vô Độ
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.9
Truyền hình
Angel
7.5
Truyền hình
Revenge
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Chút Dối Trá Tai Hại Truyền hình | Bernard (4 tập) |
| 2012 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Applied Sciences Tech #2 |
| 2012 | Political Animals Truyền hình | Sean Reeves (1 tập) |
| 2012 | Danh Sách Khách Hàng Truyền hình | Professor Horine (1 tập) |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Dr. Alexander Barrol (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Tom Payson (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Jon Donnelly (1 tập) |
| 2009 | Acts of Mercy Phim điện ảnh | Dr. Ed Grey |
| 2008 | The Starter Wife Truyền hình | Julian (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | George Doverton (1 tập) |
| 2008 | Privileged Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Say Goodnight Phim điện ảnh | Bernard |
| 2008 | Swingtown Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Nathan Roberts (2 tập) |
| 2006 | Kalamazoo? Phim điện ảnh | Jim Sanderson |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Deacon Rogers (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Thomas Gregory (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Kurt Delson (1 tập) |
| 2005 | The Mostly Unfabulous Social Life of Ethan Green Phim điện ảnh | Leo Worth |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Jay (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Evan (2005) (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Drew / Sean Travis (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Matt Seely (14 tập) |
| 2000 | The Geena Davis Show Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Garrett (1 tập) |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Tobey Barret (7 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Aaron's Friend (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Goodbye Girl Phim điện ảnh | Screenplay, Story |
| 2021 | Ginny & Georgia Truyền hình | Supervising Producer, Co-Executive Producer (10 tập) |
| 2018 | Vô Độ Truyền hình | Co-Producer, Writer (12 tập) |
| 2015 | Life in Pieces Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2013 | Liv and Maddie Truyền hình | Writer, Staff Writer, Co-Producer, Story Editor (11 tập) |