7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael McManus
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Minneapolis, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael McManus.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Theo Gót Rambo
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
5.5
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 4
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.5
Truyền hình
Full House
8.1
Truyền hình
Columbo
7.8
Truyền hình
Saved by the Bell
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.3
Truyền hình
The Six Million Dollar Man
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
6.5
Truyền hình
According to Jim
6.2
Phim điện ảnh
The Kentucky Fried Movie
7.6
Truyền hình
Happy Days
5.5
Phim điện ảnh
Jane Austen's Mafia!
7.3
Truyền hình
Night Court
5.4
Phim điện ảnh
Moving Violations
7.1
Truyền hình
Laverne & Shirley
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1994 | Secret Sins of the Father Phim điện ảnh | Rod Holcomb |
| 1992 | Delta Truyền hình | Roy (1 tập) |
| 1991 | Acting Sheriff Phim điện ảnh | Fred |
| 1989 | Saved by the Bell Truyền hình | Mr. Manfredi (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Sid Wilson (8 tập) |
| 1989 | Coach Truyền hình | Hoyt (1 tập) |
| 1988 | Dear John Truyền hình | Bruce (1 tập) |
| 1987 | Funland Phim điện ảnh | T. G. Hurley |
| 1987 | Full House Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Puggy (1 tập) |
| 1987 | Học Viện Cảnh Sát 4 Phim điện ảnh | Todd |
| 1986 | Mr. Bill's Real Life Adventures Phim điện ảnh | Sluggo |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Sid LaBass (1 tập) |
| 1985 | Head Office Phim điện ảnh | Branch Kipp |
| 1985 | Moving Violations Phim điện ảnh | Farmer #1 |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Gordon Mooney, Harris (2 tập) |
| 1983 | Dempsey Phim điện ảnh | Babe Ruth |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Lou Ward, Cal Lentley (1 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Danny 'Rooster' Roskovich (1 tập) |
| 1982 | Yêu Tinh Phim điện ảnh | Ben Tuthill |
| 1982 | Little Darlings Phim điện ảnh | Camp Counselor |
| 1981 | Lewis & Clark Truyền hình | John (13 tập) |
| 1981 | The Munsters' Revenge Phim điện ảnh | Ralph |
| 1981 | Ángeles gordos Phim điện ảnh | Mike |
| 1980 | War Brides Phim điện ảnh | Mr. Armstrong |
| 1979 | Captain America Phim điện ảnh | Ortho (uncredited) |
| 1977 | The World's Greatest Lover Phim điện ảnh | Yes Man #5 |
| 1977 | The Kentucky Fried Movie Phim điện ảnh | Hornung (segment "Courtroom") |
| 1976 | Mother, Jugs & Speed Phim điện ảnh | Walker |
| 1976 | Laverne & Shirley Truyền hình | Herb Prange (1 tập) |
| 1975 | When Things Were Rotten Truyền hình | Guy Tinker (1 tập) |
| 1974 | The Six Million Dollar Man Truyền hình | Guard Sims (1 tập) |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | Sheriff (1 tập) |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Tanzer (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Star of Malta Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | Jane Austen's Mafia! Phim điện ảnh | Co-Producer, Screenplay |
| 1993 | Theo Gót Rambo Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1982 | Twilight Theater II Phim điện ảnh | Writer |
| 1980 | All Commercials... A Steve Martin Special Phim điện ảnh | Writer |