5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
琴乃
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Kotono, originally a Japanese actor , later became an AV actress . Her hobbies include walking and drumming.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
花と蛇 3
5.2
Phim điện ảnh
女忍 KUNOICHI
6.7
Phim điện ảnh
恋するメイドカフェ
3.5
Phim điện ảnh
後ろから前から
3.5
Phim điện ảnh
AVない奴ら
3.0
Phim điện ảnh
ラブアンドロイド 執事のアダムとぼっちな私
8.0
Phim điện ảnh
すべての女に嘘がある
Phim điện ảnh
社内恋愛 ゆれる女ごころ
Phim điện ảnh
18倫 アイドルを探せ!
Phim điện ảnh
渋谷漂流少女
Phim điện ảnh
ガチヤン ヤン女素手喧嘩・復讐篇
Phim điện ảnh
ガチヤン ヤン女・美優 天上天下唯我独尊篇
Phim điện ảnh
メゾン 誘惑
Truyền hình
W女優おんせん
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 社内恋愛 ゆれる女ごころ Phim điện ảnh | |
| 2016 | ラブアンドロイド 執事のアダムとぼっちな私 Phim điện ảnh | |
| 2015 | W女優おんせん Truyền hình | (15 tập) |
| 2012 | すべての女に嘘がある Phim điện ảnh | Ayaka |
| 2011 | 女忍 KUNOICHI Phim điện ảnh | Yayoi |
| 2010 | ガチヤン ヤン女素手喧嘩・復讐篇 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 花と蛇 3 Phim điện ảnh | Misae Hirahara |
| 2010 | ガチヤン ヤン女・美優 天上天下唯我独尊篇 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 戦闘少女 血の鉄仮面伝説 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 後ろから前から Phim điện ảnh | Machiko |
| 2010 | 渋谷漂流少女 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 18倫 アイドルを探せ! Phim điện ảnh | Tamiko |
| 2009 | 闇のまにまに 人妻・彩乃の不貞な妄想 Phim điện ảnh | Ayano |
| 2009 | メゾン 誘惑 Phim điện ảnh | |
| 2008 | AVない奴ら Phim điện ảnh | |
| 2006 | 恋するメイドカフェ Phim điện ảnh |