6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tamba Tetsuo
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Shinjuku, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 358 tác phẩm
Tiểu sử
Tetsuro Tamba (July 17, 1922 – September 24, 2006) was a distinguished Japanese actor known for his versatile talent across five decades. Recognized globally for his portrayal of Tiger Tanaka in the iconic 1967 James Bond film "You Only Live Twice," Tamba's cinematic journey was a remarkable blend of cultural bridges.
Before embarking on his acting career, Tamba worked as an interpreter for the Allied Powers' Supreme Commander. Graduating from Chuo University in 1948, he later joined Shintoho company, making his debut in the film Satsujin Yougishain in 1951.
Tamba's impact on Western audiences extended beyond Bond, with standout performances in films like Bridge to the Sun and The 7th Dawn. He earned acclaim in Japan as well, most notably as the lead in police dramas like Key Hunter and G-Men '75.
His talents weren't confined to the screen alone. Tamba lent his voice to characters like the Cat King in Studio Ghibli's The Cat Returns and graced historical roles in television dramas, leaving an indelible mark on period pieces.
In 2005, Tamba faced health challenges but continued to contribute until the end. Sadly, he passed away in Tokyo at 84 due to pneumonia on September 24, 2006. His legacy lives on through his son, actor Yoshitaka Tamba, while his last appearances in the 2005 Taiga drama Yoshitsune and the 2006 film Sinking of Japan remain a testament to his enduring impact on Japanese cinema and beyond.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Loài Mèo Trả Ơn
8.5
Phim điện ảnh
Nghi Lễ Mổ Bụng
7.7
Phim điện ảnh
Quái Đàm
6.8
Phim điện ảnh
Lực Vương: Cú Đấm Máu
7.8
Phim điện ảnh
たそがれ清兵衛
6.8
Phim điện ảnh
極道恐怖大劇場 牛頭 GOZU
6.9
Phim điện ảnh
カタクリ家の幸福
7.3
Phim điện ảnh
仁義なき戦い
7.5
Phim điện ảnh
三匹の侍
6.9
Phim điện ảnh
新幹線大爆破
7.5
Phim điện ảnh
御用金
7.2
Phim điện ảnh
豚と軍艦
6.6
Phim điện ảnh
Un esercito di cinque uomini
6.3
Phim điện ảnh
新・仁義の墓場
7.3
Phim điện ảnh
砂の器
6.4
Phim điện ảnh
0課の女 赤い手錠
5.9
Phim điện ảnh
宇宙からのメッセージ
Danh sách phim đã đóng 357
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | 石井輝男 FAN CLUB Phim điện ảnh | |
| 2005 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 義経 Truyền hình | Minamoto no Yorimasa (Gen-ji) (49 tập) |
| 2004 | オーダーメイド〜幸せ色の紳士服店〜 Truyền hình | (5 tập) |
| 2004 | 千年火 Phim điện ảnh | |
| 2004 | カポネ 六本木錬金の帝王 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 夢見る葡萄 Truyền hình | (11 tập) |
| 2003 | 極道恐怖大劇場 牛頭 GOZU Phim điện ảnh | |
| 2003 | 鬼哭 Phim điện ảnh | Michitane Tendou |
| 2003 | 駅前タクシー湯けむり事件案内 Phim điện ảnh | |
| 2003 | T.R.Y. Phim điện ảnh | |
| 2002 | 修羅の群れ 第2部 風雲編 Phim điện ảnh | |
| 2002 | たそがれ清兵衛 Phim điện ảnh | Tozaemon Iguchi |
| 2002 | 実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火 Phim điện ảnh | Sanada |
| 2002 | 釣りバカ日誌13 ハマちゃん危機一髪! Phim điện ảnh | |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn Phim điện ảnh | Cat King (voice) |
| 2002 | 新・仁義の墓場 Phim điện ảnh | Tetsuji Tokura |
| 2002 | カタクリ家の幸福 Phim điện ảnh | Granpa Jinpei Katakuri |
| 2002 | 修羅の群れ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 利家とまつ Truyền hình | Tarozaemon Iguchi (51 tập) |
| 2002 | 修羅の群れ 第1部 怒濤編 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 伊能忠敬 子午線の夢 Phim điện ảnh | |
| 2001 | The Making Of The Katakuris Phim điện ảnh | |
| 2001 | 修羅のみち Phim điện ảnh | |
| 2001 | 盲獣VS一寸法師 Phim điện ảnh | |
| 2000 | さくや 妖怪伝 Phim điện ảnh | Old Master |
| 2000 | 十五才 学校IV Phim điện ảnh | Tetsuo Hatake |
| 2000 | マヌケ先生 Phim điện ảnh | Utaemon Baba |
| 1999 | 地獄 Phim điện ảnh | Asu Shino |
| 1999 | 痛快!三匹のご隠居 Truyền hình | Inui Sanshiro (9 tập) |
| 1999 | 金融腐蝕列島〔呪縛〕 Phim điện ảnh | Tajiro Kawakami |
| 1999 | クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 Phim điện ảnh | Tamba (voice) |
| 1998 | ねじ式 Phim điện ảnh | Landlord |
| 1997 | 北京原人 Phim điện ảnh | Osone |
| 1997 | 家政婦は見た! Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Kaze Hikaru Ken Hachigakuto Himon (風光る剣 八嶽党秘聞) Phim điện ảnh | |
| 1995 | 走らんか! Truyền hình | 前田米吉 (151 tập) |
| 1995 | 御家人斬九郎 Truyền hình | (8 tập) |
| 1994 | 丹波哲郎の大霊界3 全世界を駆けめぐった驚くべき生まれ変わりの実録 Phim điện ảnh | |
| 1994 | カミング・ホーム Truyền hình | Shirota Fukuzo (12 tập) |
| 1994 | 超能力者 未知への旅人 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 新幹線物語'93夏 Truyền hình | 黒木哲也 (12 tập) |
| 1993 | 民暴の帝王 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 大迷信2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 半七捕物帳 Truyền hình | (2 tập) |
| 1992 | 平 清盛 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 源義経 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 源氏物語 Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | 江戸城大乱 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 極道戦争 武闘派 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 源氏九郎颯爽記 秘剣揚羽の蝶 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Lực Vương: Cú Đấm Máu Phim điện ảnh | Master Zhang |
| 1991 | ザ・ヒットマン 血はバラの匂い Phim điện ảnh | |
| 1991 | 金(キム)の戦争 ライフル魔殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ザ・忍者ウォリア-ズ くノ一戦士 Phim điện ảnh | Time Patrol leader |
| 1991 | 陽炎 Phim điện ảnh | Denkichi Tsuzaki |
| 1990 | 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình | (5 tập) |
| 1990 | 激動の1750日 Phim điện ảnh | |
| 1990 | びんばりハイスクール Phim điện ảnh | Ryotaro Sakurazawa |
| 1990 | Под северным сиянием Phim điện ảnh | Tsuneiro Kamisaka |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | 丹波哲郎の大霊界3 全世界を駆けめぐった驚くべき生まれ変わりの実録 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1990 | 丹波哲郎の大霊界2 死んだらおどろいた!! Phim điện ảnh | Executive Producer, Screenplay |
| 1989 | 丹波哲郎の大霊界 死んだらどうなる Phim điện ảnh | General Manager, Story, Screenplay |
| 1988 | 丹波哲郎の霊界ワールド Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 砂の小舟 Phim điện ảnh | Executive Producer, Screenplay, Director |
| 1964 | 三匹の侍 Phim điện ảnh | Producer |