6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
浜美枝
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 93 tác phẩm
Tiểu sử
Mie Hama (born 20 November 1943, Tokyo, Japan) is a Japanese actress, best-known outside Japan for her role as Kissy Suzuki in the 1967 James Bond film You Only Live Twice.
Description above from the Wikipedia articleMie Hama, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
キングコング対ゴジラ
5.4
Phim điện ảnh
What's Up, Tiger Lily?
6.1
Phim điện ảnh
キングコングの逆襲
8.1
Phim điện ảnh
乱れる
7.8
Phim điện ảnh
乱れ雲
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
5.4
Phim điện ảnh
Les Plus Belles Escroqueries du monde
5.9
Phim điện ảnh
大盗賊
6.8
Phim điện ảnh
100発100中
6.8
Phim điện ảnh
国際秘密警察 鍵の鍵
6.2
Phim điện ảnh
奇巌城の冒険
6.9
Phim điện ảnh
五十万人の遺産
6.4
Phim điện ảnh
暗黒街の弾痕
7.2
Truyền hình
Whicker's World
7.7
Phim điện ảnh
君も出世ができる
5.3
Phim điện ảnh
キッチン
8.0
Phim điện ảnh
情無用の罠
Danh sách phim đã đóng 93
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | ムカシが来た Phim điện ảnh | Voice |
| 1990 | いつも誰かに恋してるッ Truyền hình | (11 tập) |
| 1989 | キッチン Phim điện ảnh | Yasuko Kijima |
| 1978 | 薔薇海峡 Truyền hình | (26 tập) |
| 1975 | がんばれ!若大将 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 3000キロの罠 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 日本一のワルノリ男 Phim điện ảnh | Singer |
| 1970 | 捨て身のならず者 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 嵐の勇者たち Phim điện ảnh | Akiko Shima |
| 1968 | 日本一の裏切り男 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 砂の香り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 昭和のいのち Phim điện ảnh | |
| 1968 | クレージーメキシコ大作戦 Phim điện ảnh | Emi Murayama |
| 1967 | 乱れ雲 Phim điện ảnh | Teruko |
| 1967 | クレージーの怪盗ジバコ Phim điện ảnh | Nana Himeno |
| 1967 | キングコングの逆襲 Phim điện ảnh | Madame Piranha |
| 1967 | Điệp Viên 007: Anh Chỉ Sống Hai Lần Phim điện ảnh | Kissy Suzuki |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春でつっ走れ! Phim điện ảnh | |
| 1967 | クレージー黄金作戦 Phim điện ảnh | Tsukiko |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春は俺のものだ! Phim điện ảnh | |
| 1966 | What's Up, Tiger Lily? Phim điện ảnh | Teri Yaki |
| 1966 | てなもんや東海道 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 怒涛一万浬 Phim điện ảnh | Yoko Togawa |
| 1966 | じゃじゃ馬ならし Phim điện ảnh | |
| 1966 | 奇巌城の冒険 Phim điện ảnh | Innkeeper's daughter |
| 1966 | 若い娘がいっぱい Phim điện ảnh | Kumiko Eda |
| 1966 | 日本一のゴリガン男 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女は幾万ありとても Phim điện ảnh | Noriko Hamano |
| 1966 | クレージーの無責任清水港 Phim điện ảnh | Oyuki |
| 1965 | 100発100中 Phim điện ảnh | Yumi Sawada |
| 1965 | 国際秘密警察 鍵の鍵 Phim điện ảnh | Miichin |
| 1965 | 続 西の王将・東の大将 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本一のゴマすり男 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 風来忍法帖 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 暗黒街全滅作戦 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 団地七つの大罪 Phim điện ảnh | 2nd Sin & 3rd Sin |
| 1964 | 若い仲間たち うちら祇園の舞妓はん Phim điện ảnh | |
| 1964 | ホラ吹き太閤記 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 万事お金 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 西の王将 東の大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Les Plus Belles Escroqueries du monde Phim điện ảnh | Yoshie (segment "Les Cinq Bienfaiteurs de Fumiko") |
| 1964 | 無責任遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 日本一のホラ吹き男 Phim điện ảnh | Kanako Nanbu |
| 1964 | 君も出世ができる Phim điện ảnh | Beniko Hattori |
| 1964 | 僕はボディガード Phim điện ảnh | |
| 1964 | 乱れる Phim điện ảnh | Ruriko |
| 1963 | 香港クレージー作戦 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 大盗賊 Phim điện ảnh | Princess Yaya |
| 1963 | クレージー作戦 くたばれ!無責任 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 続 雲の上団五郎一座 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 日本一の色男 Phim điện ảnh | Nanami Aikawa |
| 1963 | King Kong vs. Godzilla Phim điện ảnh | Fumiko Sakurai (uncredited) |
| 1963 | 青島要塞爆撃命令 Phim điện ảnh | |
| 1963 | あの娘に幸福を Phim điện ảnh | |
| 1963 | 五十万人の遺産 Phim điện ảnh | Igorot Native |
| 1963 | 続 社長漫遊記 Phim điện ảnh | Geisha Ponta |
| 1963 | にっぽん実話時代 Phim điện ảnh | |
| 1963 | サラリーマン無鉄砲一家 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 暗黒街の牙 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | Woman Refugee |