7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Valentin Teodosiu
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Bucharest, Romania
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Valentin Teodosiu is a romanian actor of theater, film and television, public person known as the voice of the television station PRO TV since the begining of the channel in 1995. He gratuated in 1978 Institutul de Arta Teatrala si Cinematografica (The Institute of Theater and Cinematography) in the class of professor Petre Vasilescu and Cornel Vendel.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sát Thủ
7.0
Phim điện ảnh
Amen.
4.7
Phim điện ảnh
The Detonator
7.4
Phim điện ảnh
Gadjo Dilo
7.2
Phim điện ảnh
Nunta mută
4.4
Phim điện ảnh
My Name Is Modesty: A Modesty Blaise Adventure
4.5
Phim điện ảnh
Кровавая леди Батори
4.9
Phim điện ảnh
Entre chiens et loups
4.8
Phim điện ảnh
Method
7.1
Phim điện ảnh
È pericoloso sporgersi
5.4
Phim điện ảnh
Ho Ho Ho
4.6
Phim điện ảnh
Poker
8.5
Phim điện ảnh
Ion: Blestemul pământului, blestemul iubirii
5.7
Phim điện ảnh
Patul conjugal
5.3
Phim điện ảnh
15
6.7
Phim điện ảnh
Misterele Bucureștilor
5.8
Phim điện ảnh
Orient Express
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tătuțu' Truyền hình | (13 tập) |
| 2023 | Visul Phim điện ảnh | Președinte CJ |
| 2021 | Sabina: Tortured for Christ, the Nazi Years Phim điện ảnh | Mihnea |
| 2015 | Кровавая леди Батори Phim điện ảnh | Bear |
| 2013 | Mamaia Phim điện ảnh | Tanase |
| 2012 | Ultimul Corupt din Romania Phim điện ảnh | Claudiu Vitelaru |
| 2011 | Trò Chơi Sát Thủ Phim điện ảnh | Blanchard |
| 2011 | Sinucide-mă! Phim điện ảnh | Assasin Father |
| 2011 | Umilință Phim điện ảnh | Policeman |
| 2010 | Poker Phim điện ảnh | Claudiu |
| 2010 | La bani, la cap, la oase Phim điện ảnh | Ivan Kazakov |
| 2009 | Ho Ho Ho Phim điện ảnh | Vandame |
| 2009 | Le Concert Phim điện ảnh | Leonid Vinitchenko |
| 2008 | Nunta mută Phim điện ảnh | Grigore Aschie |
| 2008 | Dincolo de America Phim điện ảnh | Stan |
| 2006 | Păcală se întoarce Phim điện ảnh | Răspopitul, former Popa Șorici |
| 2006 | The Detonator Phim điện ảnh | Czeslaw |
| 2005 | 15 Phim điện ảnh | Nea Cioacă |
| 2005 | Sistemul nervos Phim điện ảnh | |
| 2004 | My Name Is Modesty: A Modesty Blaise Adventure Phim điện ảnh | Henri Louche |
| 2004 | Orient Express Phim điện ảnh | Vasile Gardescu |
| 2004 | Method Phim điện ảnh | Burly |
| 2003 | Dulcea saună a morții Phim điện ảnh | Butoi |
| 2002 | Tandrețea lăcustelor Phim điện ảnh | Măcelaru |
| 2002 | Entre chiens et loups Phim điện ảnh | Stanescu |
| 2002 | Amen. Phim điện ảnh | Hirt |
| 1999 | Faimosul paparazzo Phim điện ảnh | |
| 1999 | Triunghiul morții Phim điện ảnh | Serg. Ailenei |
| 1998 | Gadjo Dilo Phim điện ảnh | Town Hall Secretary |
| 1997 | Nekro Phim điện ảnh | Lt Ducariu |
| 1995 | A részleg Phim điện ảnh | |
| 1994 | Nobody's Children Phim điện ảnh | Dragan |
| 1994 | Această lehamite Phim điện ảnh | |
| 1993 | È pericoloso sporgersi Phim điện ảnh | Jean |
| 1993 | Patul conjugal Phim điện ảnh | Politistul Misu |
| 1993 | Priveste înainte cu mânie Phim điện ảnh | Security Officer |
| 1990 | Undeva în Est Phim điện ảnh | |
| 1985 | Acasă Phim điện ảnh | Ionașcu |
| 1984 | Lișcă Phim điện ảnh | Șerban |
| 1983 | Misterele Bucureștilor Phim điện ảnh | Boierul caruia i se taie pomul |
| 1981 | Șantaj Phim điện ảnh | |
| 1981 | Semnul șarpelui Phim điện ảnh | |
| 1980 | Ion: Blestemul pământului, blestemul iubirii Phim điện ảnh | Gheorghe |
| 1977 | Aurel Vlaicu Phim điện ảnh | Rusu Abrudeanu |