7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Douglas
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- San Jose, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Douglas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt 4
8.0
Truyền hình
Thế Giới Viễn Tây
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
7.5
Truyền hình
13 lý do tại sao
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.4
Truyền hình
New Girl
6.2
Phim điện ảnh
Never Been Kissed
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
8.2
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Barry
7.6
Truyền hình
American Crime Story
8.1
Truyền hình
Zoey 101
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Diều hâu Hawkins Truyền hình | Valet (1 tập) |
| 2024 | It's Florida, Man. Truyền hình | Mel the Bartender (1 tập) |
| 2023 | The Company You Keep Truyền hình | Doug Daniels (4 tập) |
| 2023 | Night Court Truyền hình | Delivery Guy (1 tập) |
| 2022 | American Gigolo Truyền hình | Chef (1 tập) |
| 2022 | Kế Thừa Truyền hình | Det. Frank Carillo (1 tập) |
| 2021 | The Premise Truyền hình | Mr. Decherd (1 tập) |
| 2021 | Bờ Biển Mosquito - The Mosquito Coast Truyền hình | Young Technical Officer (1 tập) |
| 2020 | DAVE Truyền hình | Driver (1 tập) |
| 2019 | Viral Phim điện ảnh | Roman |
| 2019 | Coi như đã chết Truyền hình | Dan (1 tập) |
| 2018 | Kidding Truyền hình | Officer Brannagan (1 tập) |
| 2018 | Barry Truyền hình | Aaron Ryan (1 tập) |
| 2018 | Gái Ngoan Truyền hình | Pack n' Ship Customer (1 tập) |
| 2018 | A.P. Bio Truyền hình | Paul (Waiter) (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Will (1 tập) |
| 2017 | Will & Grace Truyền hình | Edward (1 tập) |
| 2017 | Tin tức tốt lành Truyền hình | Orderly (1 tập) |
| 2017 | 13 lý do tại sao Truyền hình | Andrew Gerges (2 tập) |
| 2016 | Những Kẻ Khờ Mộng Mơ Phim điện ảnh | Radio DJ |
| 2016 | Thế Giới Viễn Tây Truyền hình | Gitlitz (2 tập) |
| 2016 | American Crime Story Truyền hình | Civil Rights Protestor (1 tập) |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2015 | Dân nhập cư Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 2014 | Benched Truyền hình | Barista (1 tập) |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Ice Cream Dude (1 tập) |
| 2014 | Ám Ảnh Ngoài Không Gian Truyền hình | Vendor (2 tập) |
| 2014 | Young & Hungry Truyền hình | Cashier (1 tập) |
| 2014 | Chasing Life Truyền hình | Orin (1 tập) |
| 2013 | The Millers Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Chris, Chris The Teacher (2 tập) |
| 2012 | The Newsroom Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 2012 | Men at Work Truyền hình | Tripping Guy (1 tập) |
| 2012 | Veep Truyền hình | Stage Manager (1 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Anchor (1 tập) |
| 2012 | Jane by Design Truyền hình | Photographer #2 (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Bus Driver (1 tập) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 2010 | Gigantic Truyền hình | Paparazzi (1 tập) |
| 2009 | Kẻ Hủy Diệt 4 Phim điện ảnh | Technician |
| 2008 | Gary Unmarried Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2007 | Samantha Who? Truyền hình | Barista (1 tập) |
| 2007 | Backyards & Bullets Phim điện ảnh | Parker |
| 2007 | Bunny Whipped Phim điện ảnh | Spy Shop Salesman |
| 2006 | Hannah Montana Truyền hình | Stage Manager (1 tập) |
| 2005 | My Big Fat Independent Movie Phim điện ảnh | Spike |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Ray (1 tập) |
| 2005 | Love, Inc. Truyền hình | J.D. (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Gustave (1 tập) |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Random Guy (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 2005 | Zoey 101 Truyền hình | Express Delivery Guy (1 tập) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Vincent (1 tập) |
| 2004 | The Last Ride Phim điện ảnh | Asher |
| 2004 | Getno Phim điện ảnh | Mike |
| 2004 | I Know What You Did Last Winter Phim điện ảnh | Napoleon |
| 2001 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Rasta Racer |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | The Skin of Your Teeth Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1981 | Happy Birthday to Me Phim điện ảnh | Camera Operator |