8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
임원희
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Seongbuk-gu, Seoul, South Korea [now Gangbuk-gu]
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Im Won-hee (임원희) is a South Korean actor. He was born on October 11, 1970. Im was an alumnus of the legendary Daehak-ro theater troupe Mokhwa, starring in many of Jang Jin's stage plays. He made his film debut in Jang's black comedy The Happenings in 1998, and through the years has become one of the most versatile supporting actors in Korean cinema, with notable roles in Three... Extremes and Le Grand Chef. But Im is best known for his iconic role Dachimawa Lee, which began in 2000 as the titular character of a 35-minute short film that director Ryoo Seung-wan made as a parody/homage to '70s Korean genre action films. The internet short was enormously popular and received more than a million page views, and in 2008, Ryoo again cast Im in an action-comedy feature film based on the same character, Dachimawa Lee.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Thử Thách Thần Chết 2: 49 Ngày Cuối Cùng
6.8
Phim điện ảnh
3 Câu Chuyện Kinh Dị
8.0
Truyền hình
Hướng Tới Thiên Đường
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Mạnh Mẽ Do Bong Soon
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.1
Phim điện ảnh
실미도
8.1
Truyền hình
Người Thầy Y Đức
7.7
Truyền hình
Ước Gì Ngày Mai Tận Thế
7.7
Truyền hình
Tình Yêu Điên Cuồng
7.3
Phim điện ảnh
주먹이 운다
7.7
Truyền hình
Nhẹ Nhàng Tan Chảy - Melting Me Softly
6.6
Phim điện ảnh
킬러들의 수다
6.7
Phim điện ảnh
Đẹp Trai Thấy Sai Sai
7.4
Truyền hình
Nơi Vì Sao Rơi
7.2
Phim điện ảnh
성난 변호사
7.8
Truyền hình
Tôi Biết Anh Là Ai - Busted!
7.2
Phim điện ảnh
Kẻ Săn Mộ
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 정원사들 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 암살자(들) Phim điện ảnh | |
| 2026 | Kẻ Thù Chung Giường Truyền hình | Sang-ho (8 tập) |
| 2025 | 렛츠고 파크골프: 환장의 짝꿍 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | 남겨서 뭐하게 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 임원희의 미식전파사 Truyền hình | (33 tập) |
| 2024 | Đẹp Trai Thấy Sai Sai Phim điện ảnh | Sung-bin's Granduncle |
| 2023 | 덩치 서바이벌-먹찌빠 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | Tình Yêu Điên Cuồng Truyền hình | Park Yang-tae (16 tập) |
| 2021 | Hoa Nở Nhớ Trăng Truyền hình | Woon Shim (16 tập) |
| 2021 | 신발 벗고 돌싱포맨 Truyền hình | Self (213 tập) |
| 2021 | Ước Gì Ngày Mai Tận Thế Truyền hình | The Crane Guy (1 tập) |
| 2021 | Hướng Tới Thiên Đường Truyền hình | Oh Hyun-chang (10 tập) |
| 2021 | Hố Đen Truyền hình | Park Soon Il (12 tập) |
| 2020 | 모단걸 Phim điện ảnh | [Viscount] |
| 2020 | Kẻ Săn Mộ Phim điện ảnh | Sabdari |
| 2019 | Ước Mơ Bị Cấm Đoán Phim điện ảnh | Im Hyo-don |
| 2019 | 재혼의 기술 Phim điện ảnh | Kyung-Ho |
| 2019 | Nhẹ Nhàng Tan Chảy - Melting Me Softly Truyền hình | Son Hyun-ki (16 tập) |
| 2019 | 일로 만난 사이 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | 놀면 뭐하니? Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2019 | Phụ Tá - Chief of Staff Truyền hình | Ko Seok-Man (20 tập) |
| 2019 | 구해줘! 홈즈 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 각자의 미식 Phim điện ảnh | Jung-joong |
| 2018 | 늦여름 Phim điện ảnh | Jeong-bong |
| 2018 | Căn Phòng Số 9 - Room No 9 Truyền hình | Bang Sang-Soo (16 tập) |
| 2018 | Nơi Vì Sao Rơi Truyền hình | Sales clerk (2 tập) |
| 2018 | Thử Thách Thần Chết 2: 49 Ngày Cuối Cùng Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2018 | Chảo lửa tình yêu Truyền hình | Wang Choon-Soo (38 tập) |
| 2018 | Tôi Biết Anh Là Ai - Busted! Truyền hình | Im Won-hee (2 tập) |
| 2018 | Phi Vụ Để Đời Phim điện ảnh | President Baek |
| 2017 | Thử Thách Thần Chết: Giữa Hai Thế Giới Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2017 | 직립보행의 역사 Phim điện ảnh | Mi Na's Father |
| 2017 | 집사가 생겼다 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Cô Nàng Mạnh Mẽ Do Bong Soon Truyền hình | Baek Tak (16 tập) |
| 2016 | Người Thầy Y Đức Truyền hình | Jang Gi-tae (32 tập) |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | self, Self (22 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 성난 변호사 Phim điện ảnh | Ho-sung's Subordinate |
| 2015 | 쓰리 썸머 나잇 Phim điện ảnh | Dal-Soo |
| 2015 | 막걸스 Phim điện ảnh | Jang Do-ul |
| 2014 | 냉장고를 부탁해 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | 나는 남자다 Truyền hình | Self - Host (20 tập) |
| 2014 | Chạy Đâu Cho Thoát Truyền hình | Cha Tae-ho (20 tập) |
| 2013 | 사랑해! 진영아 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 무서운 이야기 2 Phim điện ảnh | Teacher (segment "The Escape") |
| 2013 | 뜨거운 안녕 Phim điện ảnh | Bong-shik |
| 2013 | 미나문방구 Phim điện ảnh | Man at city hall stealing coins |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | 나는 왕이로소이다 Phim điện ảnh | Hae-goo |
| 2012 | 신드롬 Truyền hình | Oh Gwang-hee (20 tập) |
| 2012 | 도롱뇽도사와 그림자 조작단 Truyền hình | Won-sam (10 tập) |
| 2011 | Mr. 아이돌 Phim điện ảnh | Park Sang-Sik |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (31 tập) |
| 2011 | 필살기 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 체포왕 Phim điện ảnh | Ph.D Ko |
| 2011 | 로맨틱 헤븐 Phim điện ảnh | Detective Kim |
| 2010 | 퀴즈왕 Phim điện ảnh | Lee Joon-sang |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Giấc Mơ Chân Trần Phim điện ảnh | Director Poong |