7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marie Vášová
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Prague, Bohemia, Austria-Hungary. [now in Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marie Vášová.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Vyšší princip
5.7
Phim điện ảnh
Muži bez křídel
6.0
Phim điện ảnh
Siréna
6.1
Phim điện ảnh
Proti všem
7.3
Phim điện ảnh
Jan Žižka
3.7
Phim điện ảnh
Nevěra
7.5
Truyền hình
Sanitka
7.8
Phim điện ảnh
Řeka čaruje
7.0
Phim điện ảnh
Němá barikáda
8.0
Phim điện ảnh
Na veliké řece
5.3
Phim điện ảnh
Osvobození Prahy
7.0
Phim điện ảnh
Ztracená tvář
7.3
Phim điện ảnh
Svědomí
8.5
Phim điện ảnh
Volání rodu
7.0
Phim điện ảnh
Policejní hodina
6.5
Phim điện ảnh
Modrý závoj
7.5
Phim điện ảnh
Housle a sen
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Sanitka Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Plášť Marie Terezie Phim điện ảnh | |
| 1983 | Hodina před ránem Phim điện ảnh | |
| 1982 | Medailónek Phim điện ảnh | |
| 1980 | Bílá kočička Phim điện ảnh | |
| 1979 | Pracka v láhvi Phim điện ảnh | Frenchová |
| 1979 | Volání rodu Phim điện ảnh | Tlapa (voice) |
| 1978 | Na veliké řece Phim điện ảnh | Tlapa (voice) |
| 1977 | Všichni proti všem Phim điện ảnh | |
| 1977 | Osvobození Prahy Phim điện ảnh | Fráňa Zemínová |
| 1972 | Otcové a děti Phim điện ảnh | |
| 1971 | Bečička Phim điện ảnh | |
| 1971 | Pomsta Phim điện ảnh | |
| 1971 | Za rok přijdu zas Phim điện ảnh | |
| 1969 | Hvězda Phim điện ảnh | |
| 1969 | Komediantská historie Phim điện ảnh | |
| 1969 | Buřič Jejího Veličenstva Phim điện ảnh | |
| 1968 | Pan Jordán a Habada Phim điện ảnh | |
| 1967 | Prager Legende Phim điện ảnh | Placida |
| 1967 | Bidýlko Phim điện ảnh | |
| 1967 | Někoho jsem zastřelil Phim điện ảnh | |
| 1967 | Evžen Oněgin Phim điện ảnh | |
| 1966 | Cesta řeky k moři Phim điện ảnh | |
| 1966 | Křišťálová noc Phim điện ảnh | |
| 1965 | Ztracená tvář Phim điện ảnh | Marion |
| 1965 | Samota Phim điện ảnh | |
| 1965 | Místenka bez návratu Phim điện ảnh | |
| 1964 | Darounická poudačka Phim điện ảnh | |
| 1964 | William Shakespeare: Monology Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Labyrint srdce Phim điện ảnh | Anna Kociánová |
| 1961 | Policejní hodina Phim điện ảnh | |
| 1961 | Jarní povětří Phim điện ảnh | Anna Stiborová - mother |
| 1960 | Vyšší princip Phim điện ảnh | Vlastíkova matka |
| 1959 | Dařbuján a Pandrhola Phim điện ảnh | |
| 1959 | Taková láska Phim điện ảnh | Stiborová |
| 1957 | Škola otců Phim điện ảnh | Janouchová |
| 1957 | Proti všem Phim điện ảnh | Johová |
| 1957 | Advent Phim điện ảnh | Rozína |
| 1956 | Nevěra Phim điện ảnh | |
| 1956 | Po noci den Phim điện ảnh | |
| 1956 | Jan Žižka Phim điện ảnh | Marta |
| 1955 | Nechte to na mně Phim điện ảnh | |
| 1955 | Svátek pana ředitele Phim điện ảnh | |
| 1954 | Botostroj Phim điện ảnh | Elsa |
| 1954 | Výstraha Phim điện ảnh | |
| 1954 | Komedianti Phim điện ảnh | Circus director |
| 1953 | Nástup Phim điện ảnh | |
| 1951 | Císařův pekař – Pekařův císař Phim điện ảnh | Countess Katharina Strada |
| 1949 | Němá barikáda Phim điện ảnh | Nedvedová |
| 1949 | Svědomí Phim điện ảnh | Zdena, Doležal's wife |
| 1948 | Kariéra Phim điện ảnh | Pavla / Lidka Součková |
| 1947 | Siréna Phim điện ảnh | Hudcová |
| 1947 | Nikola Šuhaj Phim điện ảnh | |
| 1947 | Housle a sen Phim điện ảnh | |
| 1946 | Muži bez křídel Phim điện ảnh | woman with a rifle |
| 1946 | Nezbedný bakalář Phim điện ảnh | |
| 1946 | V horách duní Phim điện ảnh | |
| 1946 | Řeka čaruje Phim điện ảnh | |
| 1945 | Rozina sebranec Phim điện ảnh | Manda Váňová |
| 1943 | Žíznivé mládí Phim điện ảnh | šenkýřka Marie Novotná |