TARAKO

Diễn xuất

TARAKO

Ngày sinh
Mất
(63 tuổi)
Nơi sinh
Ota, Gunma, Japan
Danh sách thực hiện
48 tác phẩm

Tiểu sử

TARAKO, born Isono Tarako (鱈子 磯野 Tarako Isono; December 17, 1960 – March 4, 2024) was a Japanese voice actress.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 48

NămTiêu đềVai trò
2024 DEAD DEAD DEMONS DEDEDEDE DESTRUCTION Truyền hình Debeko (voice) (17 tập)
2024 Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 2 Phim điện ảnh Debeko (voice)
2024 Quái Vật Số 8 Truyền hình Mysterious Young Beast (voice) (2 tập)
2024 Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 1 Phim điện ảnh Debeko (voice)
2023 TRIGUN STAMPEDE Truyền hình Zazie the Beast (voice) (3 tập)
2022 Urusei Yatsura Truyền hình Wishing Star (voice) (1 tập)
2021 FM999: 999 WOMEN'S SONGS Truyền hình DJ (voice) (10 tập)
2018 ダンガンロンパ3 THE STAGE 2018 ~The End of 希望ヶ峰学園~ Phim điện ảnh Monokuma (voice)
2017 映画くまのがっこう パティシエ・ジャッキーとおひさまのスイーツ Phim điện ảnh
2017 スーパーダンガンロンパ 2 THE STAGE 2017 ~さよなら絶望学園~ Phim điện ảnh Monokuma (Voice)
2016 ダンガンロンパ THE STAGE 2016 ~希望の学園と絶望の高校生~ Phim điện ảnh Monokuma (voice)
2016 スーパーダンガンロンパ 2 THE STAGE ~さよなら絶望学園~ Phim điện ảnh Monokuma (voice)
2015 Chibi Maruko-chan: Cậu bé đến từ nước Ý Phim điện ảnh Momoko Sakura (voice)
2013 Danganronpa: The Animation Truyền hình Monokuma (12 tập)
2011 極限脱出ADV 善人シボウデス プロモーションアニメ Phim điện ảnh Zero III (voice)
2010 世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・春 ~人気番組競演編~ Phim điện ảnh
2009 Yona Yona Penguin Phim điện ảnh Chabisuke (voice)
2008 それいけ!アンパンマン フランケンロボくんのビックリクリスマス Phim điện ảnh Frakenrobo-kun (voice)
2006 Futari wa Precure Splash Star The Movie: Khủng Hoảng Tích Tắc Nghìn Cân Treo Sợi Tóc! Phim điện ảnh Minutes (voice)
2006 Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate! Phim điện ảnh Charem (voice)
2005 Mushiking: Những Người Bảo Vệ Khu Rừng Truyền hình (voice) (52 tập)
2003 Thế Giới Pluster Truyền hình Moley (voice) (52 tập)
2001 Noir Truyền hình Altena (voice) (26 tập)
2000 Khuyển Dạ Xoa Truyền hình Kirara (voice) (167 tập)
1997 さくらももこ劇場 コジコジ Truyền hình Susie (voice) (101 tập)
1993 それいけ! アンパンマン 恐竜ノッシーの大冒険 Phim điện ảnh Nosshhi (voice)
1992 ちびまる子ちゃん わたしの好きな歌 Phim điện ảnh Momoko Sakura (voice)
1992 みかん絵日記 Truyền hình みかん (31 tập)
1991 まじかる☆タルるートくん Phim điện ảnh
1990 ちびまる子ちゃん Phim điện ảnh Momoko Sakura (voice)
1990 まじかる☆タルるートくん Truyền hình Tarurûto (voice) (87 tập)
1990 Chibi Maruko-chan Truyền hình Momoko 'Maruko' Sakura (voice) (1695 tập)
1989 青き炎 Phim điện ảnh
1988 Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro Phim điện ảnh (voice)
1988 シーキャット Phim điện ảnh Kitten (voice)
1987 がんばれ!キッカーズ ぼくたちの伝説 Phim điện ảnh Taichi Ōta
1987 エスパー魔美 Truyền hình テニス部員 (119 tập)
1986 活劇少女探偵団 Phim điện ảnh Midori Ichinotani (voice)
1986 11人いる! Phim điện ảnh Toto
1986 がんばれ!キッカーズ Truyền hình Taichi Ota (voice) (26 tập)
1986 Laputa: Lâu Đài Trên Không Phim điện ảnh Madge (voice)
1984 Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió Phim điện ảnh Boy B (voice)
1984 うる星やつら2 ビューティフル・ドリーマー Phim điện ảnh (voice)
1984 タオタオ絵本館 世界動物ばなし Truyền hình Tao Tao (voice) (52 tập)
1983 ふしぎの国のアリス Truyền hình Alice (voice) (52 tập)
1983 こてんぐテン丸 Truyền hình ニーナ (19 tập)
1983 スプーンおばさん Truyền hình Chip (voice) (130 tập)
1982 戦闘メカ ザブングル Truyền hình Chil (voice) (50 tập)
Hỏi ask2cinemadb