4.9
ภาพยนตร์
การแสดง
Lý Hùng
- เกิดเมื่อ
- (อายุ 57)
- สถานที่เกิด
- Vĩnh Long, Việt Nam
- รายชื่อผู้มีส่วนร่วม
- 24 เรื่อง
ชีวประวัติ
เรายังไม่มีประวัติของ Lý Hùng
ผลงานเด่น
ผลงานเด่น
4.9
ภาพยนตร์
1.5
ภาพยนตร์
新人肉叉燒包
9.0
ภาพยนตร์
Out Bound Killing
ภาพยนตร์
Nơi bình yên chim hót
ภาพยนตร์
一步一滴血
ภาพยนตร์
Phạm Công Cúc Hoa
ภาพยนตร์
Tây Sơn Hiệp Khách
ภาพยนตร์
Kẻ Trộm Chó
ภาพยนตร์
越境緝兇
ภาพยนตร์
Đằng Sau Một Số Phận
ภาพยนตร์
Phòng Trọ Ma Bầu
ภาพยนตร์
Ngôi nhà oan khốc
ภาพยนตร์
Phi vụ Phượng Hoàng
ภาพยนตร์
Tình ngỡ đã phôi pha
ภาพยนตร์
Sau những giấc mơ hồng
ทีวี
Ông Trùm
ทีวี
Ký Ức Vui Vẻ
ทีวี
Mái ấm gia đình Việt
ผลงานการแสดง 24
| ปี | ชื่อเรื่อง | บทบาท |
|---|---|---|
| 2025 | Phòng Trọ Ma Bầu ภาพยนตร์ | |
| 2022 | Mái ấm gia đình Việt ทีวี | Self - Guest (1 ตอน) |
| 2022 | Khách Sạn 5 Sao ทีวี | Self - Guest (1 ตอน) |
| 2019 | Giữa hai bờ thiện ác ทีวี | Lê Điền (30 ตอน) |
| 2018 | Ký Ức Vui Vẻ ทีวี | Self - Guest, Self - Team Leader (2 ตอน) |
| 2017 | Kẻ Trộm Chó ภาพยนตร์ | |
| 2015 | Ông Trùm ทีวี | Lê Mạnh (49 ตอน) |
| 2014 | Lời sám hối ทีวี | Ba Thiện (44 ตอน) |
| 2010 | Tây Sơn Hào Kiệt ภาพยนตร์ | Nguyễn Huệ |
| 2002 | 新人肉叉燒包 ภาพยนตร์ | |
| 2000 | 一步一滴血 ภาพยนตร์ | |
| 2000 | 越境緝兇 ภาพยนตร์ | Nguyễn Trung/Yuan Zhong |
| 1997 | Phi vụ Phượng Hoàng ภาพยนตร์ | Lê Tùng |
| 1997 | 1997 飛虎奇兵 ภาพยนตร์ | Captain Minh Sơn (Min Shan) |
| 1994 | Out Bound Killing ภาพยนตร์ | |
| 1992 | Sau những giấc mơ hồng ภาพยนตร์ | Kha |
| 1992 | Tình ngỡ đã phôi pha ภาพยนตร์ | Bạch Nam Hoa |
| 1992 | Ngôi nhà oan khốc ภาพยนตร์ | |
| 1992 | Võ sĩ bất đắc dĩ ภาพยนตร์ | Sáu Khoẻ |
| 1991 | Tây Sơn Hiệp Khách ภาพยนตร์ | Trần Lý |
| 1989 | Phạm Công Cúc Hoa ภาพยนตร์ | Phạm Công |
| 1986 | Nơi bình yên chim hót ภาพยนตร์ | Khải |
| 1986 | Đằng Sau Một Số Phận ภาพยนตร์ | Dũng tai voi |
| 1986 | Hai Cũ ภาพยนตร์ | Thắng (lúc nhỏ) |
ทีมงานสร้าง 2
| ปี | ชื่อเรื่อง | ตำแหน่ง |
|---|---|---|
| 2010 | Tây Sơn Hào Kiệt ภาพยนตร์ | Assistant Director |
| 1997 | Phi vụ Phượng Hoàng ภาพยนตร์ | Martial Arts Choreographer |