7.2
ภาพยนตร์
การแสดง
Hà Văn Trọng
- เกิดเมื่อ
- เสียชีวิต
- (อายุ 84)
- สถานที่เกิด
- Laos
- รายชื่อผู้มีส่วนร่วม
- 20 เรื่อง
ชีวประวัติ
เรายังไม่มีประวัติของ Hà Văn Trọng
ผลงานเด่น
ผลงานเด่น
7.2
ภาพยนตร์
6.0
ภาพยนตร์
Người chiến sĩ trẻ
9.0
ภาพยนตร์
Đường Về Quê Mẹ
7.0
ภาพยนตร์
Biển Lửa
10.0
ภาพยนตร์
Giải Phóng Sài Gòn
ภาพยนตร์
Trừng Phạt
ภาพยนตร์
Khách ở quê ra
ภาพยนตร์
Ngày Về
ภาพยนตร์
Mái Trường Yên Tĩnh
ภาพยนตร์
Dưới Tán Rừng Lặng Lẽ
ทีวี
Chuyện phố phường
ทีวี
Đất và người
ภาพยนตร์
Kỷ Niệm Đồi Trăng
ภาพยนตร์
Sương Tan
ผลงานการแสดง 16
| ปี | ชื่อเรื่อง | บทบาท |
|---|---|---|
| 2010 | Bí thư tỉnh ủy ทีวี | Trung Chính (50 ตอน) |
| 2010 | Phía cuối cầu vồng ทีวี | Ông Trần (40 ตอน) |
| 2008 | Vòng nguyệt quế ทีวี | Ông nội Quang (25 ตอน) |
| 2005 | Giải Phóng Sài Gòn ภาพยนตร์ | Lê Duẩn |
| 2005 | Chuyện phố phường ทีวี | Ông Vương (22 ตอน) |
| 2004 | Mái Trường Yên Tĩnh ภาพยนตร์ | Chủ tịch tỉnh |
| 2002 | Đất và người ทีวี | Chỉnh (24 ตอน) |
| 1999 | Dưới Tán Rừng Lặng Lẽ ภาพยนตร์ | Bí thư tỉnh uỷ |
| 1993 | Khách ở quê ra ภาพยนตร์ | Ông Định |
| 1986 | Ngày Về ภาพยนตร์ | City council’s secretary |
| 1984 | Trừng Phạt ภาพยนตร์ | Bảo |
| 1979 | Người chưa biết nói ภาพยนตร์ | Tuấn |
| 1974 | Em bé Hà Nội ภาพยนตร์ | Ngọc Hà’s dad |
| 1971 | Đường Về Quê Mẹ ภาพยนตร์ | Hạ |
| 1965 | Biển Lửa ภาพยนตร์ | Phương |
| 1964 | Người chiến sĩ trẻ ภาพยนตร์ | Commissioner |
ทีมงานสร้าง 4
| ปี | ชื่อเรื่อง | ตำแหน่ง |
|---|---|---|
| 1990 | Số Đỏ ทีวี | Director (8 ตอน) |
| 1989 | Kỷ Niệm Đồi Trăng ภาพยนตร์ | Director |
| 1982 | Sương Tan ภาพยนตร์ | Director |
| 1981 | Đứa Con Người Hàng Xóm ภาพยนตร์ | Director |