6.0
ภาพยนตร์
การแสดง
Lân Bích
- สถานที่เกิด
- Hanoï, French Indochina [now Vietnam]
- รายชื่อผู้มีส่วนร่วม
- 18 เรื่อง
ชีวประวัติ
Lân Bích (born Nguyễn Quang Bích in 1934) is a Vietnamese actor. He was the deputy of the Theatre–Cinema Association at the Vietnamese Film Studio in 1956. He's known for his roles in films such as Biển lửa (1964), Thị trấn yên tĩnh (1986), and the television series Số Đỏ (1990).
ผลงานเด่น
ผลงานเด่น
6.0
ภาพยนตร์
7.5
ภาพยนตร์
Tướng Về Hưu
7.0
ภาพยนตร์
Biển Lửa
9.0
ภาพยนตร์
Thị Trấn Yên Tĩnh
10.0
ภาพยนตร์
Những Người Đã Gặp
ภาพยนตร์
Lửa trung tuyến
ภาพยนตร์
Khói Trắng
ภาพยนตร์
Hy vọng cuối cùng
ภาพยนตร์
Hai người mẹ
ภาพยนตร์
Vùng Trời
ภาพยนตร์
Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp
ภาพยนตร์
Đời mưa gió
ภาพยนตร์
Dịch Cười
ภาพยนตร์
Phi vụ Phượng Hoàng
ทีวี
Người đàn bà yếu đuối
ภาพยนตร์
Trừng Phạt
ภาพยนตร์
Rừng Lạnh
ผลงานการแสดง 16
| ปี | ชื่อเรื่อง | บทบาท |
|---|---|---|
| 2004 | Ngọn Nến Hoàng Cung ทีวี | Đặng Huỳnh (45 ตอน) |
| 2002 | Người đàn bà yếu đuối ทีวี | Quảng (59 ตอน) |
| 1997 | Phi vụ Phượng Hoàng ภาพยนตร์ | Ông Hoàng |
| 1989 | Đời mưa gió ภาพยนตร์ | Ông đốc Phan |
| 1988 | Klątwa Doliny Węży ภาพยนตร์ | Numi |
| 1988 | Tướng Về Hưu ภาพยนตร์ | |
| 1988 | Dịch Cười ภาพยนตร์ | General Director’s assistant |
| 1986 | Thị Trấn Yên Tĩnh ภาพยนตร์ | Khánh |
| 1981 | Hy vọng cuối cùng ภาพยนตร์ | Đông |
| 1979 | Những Người Đã Gặp ภาพยนตร์ | |
| 1975 | Hai người mẹ ภาพยนตร์ | |
| 1975 | Vùng Trời ภาพยนตร์ | Kĩ sư thủy sản |
| 1966 | Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp ภาพยนตร์ | Văn Thành |
| 1965 | Biển Lửa ภาพยนตร์ | Minh |
| 1962 | Khói Trắng ภาพยนตร์ | Hoa, worker |
| 1961 | Lửa trung tuyến ภาพยนตร์ |
ทีมงานสร้าง 2
| ปี | ชื่อเรื่อง | ตำแหน่ง |
|---|---|---|
| 1984 | Trừng Phạt ภาพยนตร์ | Assistant Director |
| 1982 | Rừng Lạnh ภาพยนตร์ | Assistant Director |