6.7
ภาพยนตร์
การแสดง
Minh Đức
- เกิดเมื่อ
- (อายุ 83)
- สถานที่เกิด
- Hanoï, French Indochina [now Vietnam]
- รายชื่อผู้มีส่วนร่วม
- 20 เรื่อง
ชีวประวัติ
เรายังไม่มีประวัติของ Minh Đức
ผลงานเด่น
ผลงานเด่น
6.7
ภาพยนตร์
5.7
ภาพยนตร์
Nụ hôn thần chết
3.8
ภาพยนตร์
Mê Thảo - thời vang bóng
6.0
ภาพยนตร์
Người chiến sĩ trẻ
10.0
ภาพยนตร์
Những Người Đã Gặp
9.0
ภาพยนตร์
Đường Về Quê Mẹ
8.0
ภาพยนตร์
Cưới Ngay Kẻo Lỡ
ภาพยนตร์
Khói Trắng
ภาพยนตร์
Tiền tuyến gọi
ภาพยนตร์
Những Ngôi Sao Biển
ภาพยนตร์
Truyện Vợ Chồng Anh Lực
ภาพยนตร์
Lời Thề
ภาพยนตร์
Bình Minh Trên Rẻo Cao
ภาพยนตร์
Biệt ly trắng
ภาพยนตร์
Phi vụ Phượng Hoàng
ภาพยนตร์
Hạnh Phúc Của Mẹ
ทีวี
Gạo nếp gạo tẻ
ทีวี
Ước Mình Cùng Bay
ผลงานการแสดง 20
| ปี | ชื่อเรื่อง | บทบาท |
|---|---|---|
| 2024 | Ước Mình Cùng Bay ทีวี | Song (50 ตอน) |
| 2019 | Hạnh Phúc Của Mẹ ภาพยนตร์ | Bà Giáo |
| 2018 | Gạo nếp gạo tẻ ทีวี | Bà Đào, Bà Hạ Lan (109 ตอน) |
| 2015 | Em Là Bà Nội Của Anh ภาพยนตร์ | Bà Đại |
| 2012 | Cưới Ngay Kẻo Lỡ ภาพยนตร์ | Mother of Trung Hà |
| 2008 | Nụ hôn thần chết ภาพยนตร์ | Mrs. Phuong |
| 2004 | Hướng Nghiệp ทีวี | Bà Nguyên (86 ตอน) |
| 2002 | Mê Thảo - thời vang bóng ภาพยนตร์ | |
| 2002 | Người đàn bà yếu đuối ทีวี | Bà Lợi (59 ตอน) |
| 1997 | Phi vụ Phượng Hoàng ภาพยนตร์ | Bà Hoàng |
| 1996 | Lời Thề ภาพยนตร์ | Bà Tâm |
| 1995 | Biệt ly trắng ภาพยนตร์ | Chị Lài |
| 1979 | Những Người Đã Gặp ภาพยนตร์ | Giang |
| 1973 | Những Ngôi Sao Biển ภาพยนตร์ | Nga |
| 1971 | Truyện Vợ Chồng Anh Lực ภาพยนตร์ | Tơ |
| 1971 | Đường Về Quê Mẹ ภาพยนตร์ | Huế |
| 1969 | Tiền tuyến gọi ภาพยนตร์ | Vân |
| 1966 | Bình Minh Trên Rẻo Cao ภาพยนตร์ | Sim |
| 1964 | Người chiến sĩ trẻ ภาพยนตร์ | Thoan |
| 1962 | Khói Trắng ภาพยนตร์ | Bien, laboratory assistant |