7.2
ภาพยนตร์
การกำกับ
Hải Ninh
- เกิดเมื่อ
- เสียชีวิต
- (อายุ 81)
- สถานที่เกิด
- Hoằng Hóa District, French Indochina [now Thanh Hóa Province, Vietnam]
- รายชื่อผู้มีส่วนร่วม
- 35 เรื่อง
ชีวประวัติ
People's Artist Hải Ninh (b. Nguyễn Hải Ninh, Thanh Hóa province, December 31, 1931 - February 5, 2013) was a Vietnamese director. He was the Director of the Vietnam Feature Film Studio from 1984 to 1994. Starting his career since 1956, he belongs to the first class of the Vietnam Film School and is one of the pioneers who laid the bricks for Vietnamese cinema. After working as an assistant director on the film "An Early Day in Autumn" (Một ngày đầu thu, 1962), he directed "The Young Soldier" (Người chiến sĩ trẻ). After that, he made an unforgettable impression with works such as "O Tham Forest" (Rừng O Thắm), "17th Parallel: Nights and Days" (Vĩ tuyến 17 ngày và đêm), "The Little Girl of Hanoi" (Em bé Hà Nội), "First Love" (Mối tình đầu), "A Night of Long Tri Festival" (Đêm hội Long Trì), "Ephemeral Life" (Kiếp phù du), "Love on the Edge of the Abyss" (Tình yêu bên bờ vực thẳm), "The Beach of Life" (Bãi biển đời người), etc. Hải Ninh also made documentaries "The first day of peace in Quang Tri" (Ngày hòa bình đầu tiên ở Quảng Trị), "The Island of Freedom" (Hòn đảo tự do), "City at Dawn" (Thành phố lúc rạng đông). His films have been shown and acclaimed both within the nation and in countries overseas. Hải Ninh was a close friend of another prominent Vietnamese director, Hồng Sến.
ผลงานเด่น
ผลงานเด่น
7.2
ภาพยนตร์
5.3
ภาพยนตร์
Canh Bạc
8.0
ภาพยนตร์
Biệt động Sài Gòn: Điểm hẹn
8.0
ภาพยนตร์
Vĩ tuyến 17 ngày và đêm
6.0
ภาพยนตร์
Người chiến sĩ trẻ
7.0
ภาพยนตร์
Đêm hội Long Trì
9.0
ภาพยนตร์
Tình Yêu Bên Bờ Vực Thẳm
ภาพยนตร์
Rừng O Thắm
ภาพยนตร์
Thành Phố Lúc Rạng Đông
ภาพยนตร์
Mối tình đầu
ภาพยนตร์
Biệt động Sài Gòn: Tĩnh lặng
ภาพยนตร์
Biệt động Sài Gòn: Trả lại tên cho em
ภาพยนตร์
Khi vắng bà
ภาพยนตร์
Biệt động Sài Gòn: Cơn giông
ภาพยนตร์
Một Ngày Đầu Thu
ภาพยนตร์
Kiếp phù du
ภาพยนตร์
Ngày Về
ภาพยนตร์
Huyền Thoại Về Người Mẹ
ทีมงานสร้าง 35
| ปี | ชื่อเรื่อง | ตำแหน่ง |
|---|---|---|
| 1995 | Số Phận Một Tình Yêu ภาพยนตร์ | Director |
| 1994 | Dòng Sông Cười ภาพยนตร์ | Editor |
| 1993 | Truy Lùng Băng Quỷ Gió ภาพยนตร์ | Editor |
| 1993 | Cỏ Lau ภาพยนตร์ | Editor |
| 1992 | Chuyện Tình Trong Ngõ Hẹp ภาพยนตร์ | Editor |
| 1992 | Tình Yêu Bên Bờ Vực Thẳm ภาพยนตร์ | Director |
| 1991 | Canh Bạc ภาพยนตร์ | Editor |
| 1991 | Bọn Trẻ ภาพยนตร์ | Editor |
| 1990 | Kiếp phù du ภาพยนตร์ | Editor, Director, Screenplay |
| 1990 | Sa Bẫy ภาพยนตร์ | Editor |
| 1989 | Hoàng Hôn Nhiệt Đới ภาพยนตร์ | Editor |
| 1989 | Đêm hội Long Trì ภาพยนตร์ | Editor, Director |
| 1988 | Ngõ Hẹp ภาพยนตร์ | Editor |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 3: Cô Đơn ภาพยนตร์ | Editor |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ ภาพยนตร์ | Editor |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 1: Tôi Sinh Ra Không Phải Để Ngồi Tù ภาพยนตร์ | Editor |
| 1987 | Huyền Thoại Về Người Mẹ ภาพยนตร์ | Editor |
| 1986 | Biệt động Sài Gòn: Trả lại tên cho em ภาพยนตร์ | Script Editor, Creative Consultant |
| 1986 | Biệt động Sài Gòn: Cơn giông ภาพยนตร์ | Creative Consultant, Script Editor |
| 1986 | Biệt động Sài Gòn: Tĩnh lặng ภาพยนตร์ | Creative Consultant |
| 1986 | Biệt động Sài Gòn: Điểm hẹn ภาพยนตร์ | Creative Consultant, Script Editor |
| 1986 | Ngày Về ภาพยนตร์ | Editor |
| 1985 | Cây Xương Rồng Trên Cát ภาพยนตร์ | Editor |
| 1985 | Khi vắng bà ภาพยนตร์ | Script Editor |
| 1984 | Trừng Phạt ภาพยนตร์ | Screenplay |
| 1983 | Bãi Biển Đời Người ภาพยนตร์ | Director |
| 1981 | Đứa Con Người Hàng Xóm ภาพยนตร์ | Editor |
| 1980 | Đợi chờ ภาพยนตร์ | Editor |
| 1977 | Mối tình đầu ภาพยนตร์ | Writer, Director |
| 1975 | Thành Phố Lúc Rạng Đông ภาพยนตร์ | Director, Script |
| 1974 | Em bé Hà Nội ภาพยนตร์ | Director, Writer |
| 1973 | Vĩ tuyến 17 ngày và đêm ภาพยนตร์ | Director, Writer |
| 1967 | Rừng O Thắm ภาพยนตร์ | Director, Writer |
| 1964 | Người chiến sĩ trẻ ภาพยนตร์ | Director |
| 1962 | Một Ngày Đầu Thu ภาพยนตร์ | Writer |