6.3
ภาพยนตร์
การแสดง
Midu
- เกิดเมื่อ
- (อายุ 37)
- สถานที่เกิด
- Saigon, Vietnam
- รายชื่อผู้มีส่วนร่วม
- 16 เรื่อง
ชีวประวัติ
เรายังไม่มีประวัติของ Midu
ผลงานเด่น
ผลงานเด่น
6.3
ภาพยนตร์
5.0
ภาพยนตร์
4 Năm 2 Chàng 1 Tình Yêu
4.0
ภาพยนตร์
Mẹ Chồng
9.0
ทีวี
Đường dẫn tình yêu
ภาพยนตร์
Khi Ta 25
ภาพยนตร์
HIT: Hoàng Tử Và Lọ Lem
ภาพยนตร์
Nhân Duyên: Người Yêu Tiên Kiếp
ทีวี
Tâm Lof - Lỡ Va Vào Nhau
ทีวี
Ký Ức Vui Vẻ
ทีวี
Ơn Giời Cậu Đây Rồi!
ทีวี
Nhanh như chớp
ทีวี
Những thiên thần áo trắng
ผลงานการแสดง 16
| ปี | ชื่อเรื่อง | บทบาท |
|---|---|---|
| 2024 | Đường dẫn tình yêu ทีวี | SELF-HOST (8 ตอน) |
| 2023 | Khi Ta 25 ภาพยนตร์ | |
| 2022 | Tâm Lof - Lỡ Va Vào Nhau ทีวี | (1 ตอน) |
| 2019 | Nhân Duyên: Người Yêu Tiên Kiếp ภาพยนตร์ | Mai |
| 2019 | Tường Lửa ทีวี | Self - Contestant (1 ตอน) |
| 2018 | Ký Ức Vui Vẻ ทีวี | Self - Guest, Self - Team Leader (3 ตอน) |
| 2018 | Nhanh như chớp ทีวี | Self - Contestant (9 ตอน) |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân ทีวี | (1 ตอน) |
| 2017 | Mẹ Chồng ภาพยนตร์ | Tuyết Mai |
| 2016 | Giọng ải giọng ai ทีวี | Self (2 ตอน) |
| 2016 | 4 Năm 2 Chàng 1 Tình Yêu ภาพยนตร์ | Quỳnh |
| 2016 | Siêu bất ngờ ทีวี | Self (1 ตอน) |
| 2014 | Ơn Giời Cậu Đây Rồi! ทีวี | Self - Guest (1 ตอน) |
| 2013 | HIT: Hoàng Tử Và Lọ Lem ภาพยนตร์ | Bảo Hân |
| 2012 | Thiên Mệnh Anh Hùng ภาพยนตร์ | Hoa Xuan |
| 2010 | Những thiên thần áo trắng ทีวี | Ngọc (40 ตอน) |