6.3
Film
Skuespiller
Phi Thanh Vân
- Født
- (alder 44)
- Fødested
- Hà Nội, Việt Nam
- Medvirkende
- 15 titler
Biografi
Vi har ikke noen biografi for Phi Thanh Vân ennå.
Mest kjente verker
Kjent for
6.3
Film
5.6
Film
Lửa Phật
6.1
Film
Cô Dâu Đại Chiến
6.2
Film
Long Ruồi
5.8
Film
Cột Mốc 23
5.0
Film
Xui Mà Hên
6.0
Film
Bí Mật Lại Bị Mất
Film
Lệnh Xoá Sổ
TV
Sugar Mommy vs Sugar Boy
TV
Ơn Giời Cậu Đây Rồi!
TV
Những thiên thần áo trắng
TV
Kính Thưa Ôsin!
TV
Những Cô Nàng Độc Thân Làm Mẹ
TV
Giấc Mơ Của Mẹ
TV
Đam mê nghiệt ngã
Skuespillerroller 15
| År | Tittel | Rolle |
|---|---|---|
| 2022 | Giấc Mơ Của Mẹ TV | Ngọc Thanh (87 ep.) |
| 2021 | Sugar Mommy vs Sugar Boy TV | Bà Lan (6 ep.) |
| 2014 | Đam mê nghiệt ngã TV | Phương Nhung (40 ep.) |
| 2014 | Ơn Giời Cậu Đây Rồi! TV | Self - Guest (1 ep.) |
| 2014 | Xui Mà Hên Film | |
| 2014 | Bí Mật Lại Bị Mất Film | |
| 2013 | Lửa Phật Film | Lan |
| 2012 | Những Cô Nàng Độc Thân Làm Mẹ TV | Ly (41 ep.) |
| 2012 | Thiên Mệnh Anh Hùng Film | Gái lầu xanh |
| 2011 | Cột Mốc 23 Film | Xuyên |
| 2011 | Long Ruồi Film | Bích |
| 2011 | Lệnh Xoá Sổ Film | |
| 2011 | Cô Dâu Đại Chiến Film | Phương |
| 2010 | Những thiên thần áo trắng TV | Cô hiệu trưởng (40 ep.) |
| 2009 | Kính Thưa Ôsin! TV | Nắng Mai Hồng (70 ep.) |
Filmteam 1
| År | Tittel | Rolle |
|---|---|---|
| 2014 | Đam mê nghiệt ngã TV | Songs (40 ep.) |