9.0
영화
대표작
대표작
9.0
영화
8.0
영화
Vị Đắng Tình Yêu
영화
Lưỡi Dao
영화
Ngoại Ô
영화
Ván bài lật ngửa 8: Vòng hoa trước mộ
영화
Vĩnh Biệt Mùa Hè
영화
Đằng Sau Một Số Phận
영화
Tây Sơn Hiệp Khách
영화
Cầu Rạch Chiếc
영화
Sa Bẫy
영화
Cao Nguyên F101
영화
Hồi chuông màu da cam
영화
Nơi bình yên chim hót
영화
Chuyện tình Mỵ Châu
TV
Người đẹp Tây Đô
출연작 17
| 연도 | 제목 | 역할 |
|---|---|---|
| 1995 | Lưỡi Dao 영화 | Bác / Trùm xứ đạo |
| 1992 | Dấu Ấn Của Quỷ 영화 | Leper man |
| 1992 | Vĩnh Biệt Mùa Hè 영화 | Ông Quang |
| 1992 | Chuyện tình Mỵ Châu 영화 | An Dương Vương |
| 1992 | Võ sĩ bất đắc dĩ 영화 | |
| 1991 | Tây Sơn Hiệp Khách 영화 | Tạ đại phu |
| 1990 | Vị Đắng Tình Yêu 영화 | Giáo sư Hùng |
| 1990 | Sa Bẫy 영화 | Tống Ngọc |
| 1988 | Cao Nguyên F101 영화 | Yanari |
| 1987 | Ván bài lật ngửa 8: Vòng hoa trước mộ 영화 | Major Thuần |
| 1987 | Ngoại Ô 영화 | Thuận |
| 1986 | Nơi bình yên chim hót 영화 | Tuấn |
| 1986 | Con Thú Tật Nguyền 영화 | Tri |
| 1986 | Đằng Sau Một Số Phận 영화 | Trần Hiền |
| 1986 | Cầu Rạch Chiếc 영화 | Đoàn Nhu |
| 1983 | Xa và Gần 영화 | |
| 1983 | Hồi chuông màu da cam 영화 | Trung tá Bửu |
제작진 크레딧 1
| 연도 | 제목 | 직책 |
|---|---|---|
| 1996 | Người đẹp Tây Đô TV | Director (15개 에피소드) |