6.2
영화
대표작
대표작
제작진 크레딧 18
| 연도 | 제목 | 직책 |
|---|---|---|
| 추후 공개 | Cầu Ông Tượng 영화 | Director, Writer |
| 2024 | Đào, Phở và Piano 영화 | Screenplay, Director |
| 2021 | Kiều 영화 | Writer |
| 2014 | Lạc Giới 영화 | Writer, Director |
| 2014 | Đam Mê 영화 | Director |
| 2009 | Lập Trình Cho Trái Tim TV | Director (40개 에피소드) |
| 2008 | Nhà có nhiều cửa sổ TV | Director, Writer (29개 에피소드) |
| 2007 | Trăng trên đất khách 영화 | Assistant Director |
| 2006 | Nghề báo TV | Director (20개 에피소드) |
| 2003 | Lưới Trời 영화 | Director |
| 2002 | Cái tát sau cánh gà 영화 | Cinematography |
| 2000 | Vào Nam Ra Bắc 영화 | Director, Writer |
| 1999 | Người thổi tù và hàng tổng TV | Director (5개 에피소드) |
| 1996 | Ngọt ngào và man trá TV | Director, Cinematography (3개 에피소드) |
| 1992 | Cạm bẫy tình 영화 | Cinematography |
| 1992 | Em còn nhớ hay em đã quên 영화 | Director |
| 1989 | Lá Ngọc Cành Vàng 영화 | Cinematography |
| 1988 | Fleur de lotus 영화 | Cinematography |