7.2
映画
代表作
代表作
7.2
映画
4.5
映画
Ga
9.0
映画
Thị Trấn Yên Tĩnh
8.0
映画
Vĩ tuyến 17 ngày và đêm
9.0
映画
Chuyến xe bão táp
9.0
映画
Sao Tháng 8
映画
Ván bài lật ngửa 7: Cao áp và nước lũ
映画
Hai Người Lính
映画
Vùng Trời
映画
Ngày Lễ Thánh
映画
Người Cầu May
映画
Độ dốc
映画
Sinh Mệnh
映画
Mảnh Trời Riêng
映画
Quyển Vở Sang Trang
映画
Chuyện Đời Không Đơn Giản
映画
Anh và em
映画
Những Ngôi Sao Nhỏ
出演作品 25
| 公開年 | タイトル | 役割 |
|---|---|---|
| 未定 | Cô Gái Và Anh Lái Xe 映画 | Mẹ Hằng |
| 2006 | Sinh Mệnh 映画 | Linh’s mother |
| 1990 | Người Cầu May 映画 | Bà góa |
| 1988 | Dịch Cười 映画 | Trí’s wife |
| 1987 | Ván bài lật ngửa 7: Cao áp và nước lũ 映画 | The Khmer Girl |
| 1986 | Thị Trấn Yên Tĩnh 映画 | Mẹ Sẫm |
| 1986 | Anh và em 映画 | |
| 1984 | 十月になれば 映画 | The daughter-in-law |
| 1983 | Mảnh Trời Riêng 映画 | |
| 1982 | Cuộc Chia Tay Mùa Hạ 映画 | Soan's mother |
| 1980 | Chuyện Đời Không Đơn Giản 映画 | Trang |
| 1980 | Những Ngôi Sao Nhỏ 映画 | Vân |
| 1980 | Phần Đời Không Muốn Nhớ 映画 | Khoái's mother |
| 1978 | Khôn Dại 映画 | |
| 1977 | Sao Tháng 8 映画 | |
| 1977 | Chuyến xe bão táp 映画 | Ticket booth clerk |
| 1976 | Ngày Lễ Thánh 映画 | Vợ Quản Ngật |
| 1976 | Quyển Vở Sang Trang 映画 | Vĩnh’s mother |
| 1975 | Vùng Trời 映画 | Vợ chiến sĩ lái máy bay |
| 1973 | Vĩ tuyến 17 ngày và đêm 映画 | Hường |
| 1973 | Độ dốc 映画 | Đội trưởng sản xuất |
| 1970 | Ga 映画 | Vợ Hỗ |
| 1966 | Em Phước 映画 | Thím Ngân |
| 1962 | Hai Người Lính 映画 | Chi Tu |
| 1962 | Một Ngày Đầu Thu 映画 | Mrs. Vân |