6.0
映画
代表作
代表作
6.0
映画
8.0
映画
Vĩ tuyến 17 ngày và đêm
7.0
映画
Ai xuôi vạn lý
9.0
映画
Sao Tháng 8
映画
Những Ngôi Sao Biển
映画
Bài ca ra trận
映画
Rừng O Thắm
映画
Truyện Vợ Chồng Anh Lực
映画
Vùng Trời
映画
Đứa Con Nuôi
映画
Anh và em
映画
Những Ngôi Sao Nhỏ
映画
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
映画
Phút 89
映画
Thằng Bờm
映画
Trận Đấu Cuối Cùng
映画
Sa Bẫy
映画
Tiếng Bom Hòa Bình
出演作品 19
| 公開年 | タイトル | 役割 |
|---|---|---|
| 1996 | Ai xuôi vạn lý 映画 | |
| 1995 | Trận Đấu Cuối Cùng 映画 | Ông Đức Minh |
| 1990 | Sa Bẫy 映画 | Tư Sinh |
| 1987 | Thằng Bờm 映画 | Bố Xoan |
| 1986 | Anh và em 映画 | Ngọ |
| 1985 | Trở Về Sam Sao 映画 | Đồn trưởng Khang |
| 1982 | Cuộc Chia Tay Mùa Hạ 映画 | Yết |
| 1982 | Phút 89 映画 | Huấn luyện viên Dương |
| 1980 | Những Ngôi Sao Nhỏ 映画 | Tường thuật viên |
| 1977 | Sao Tháng 8 映画 | Tân |
| 1977 | Đứa Con Nuôi 映画 | Doãn |
| 1975 | Vùng Trời 映画 | Đông |
| 1973 | Vĩ tuyến 17 ngày và đêm 映画 | Thạch |
| 1973 | Những Ngôi Sao Biển 映画 | Khánh |
| 1973 | Bài ca ra trận 映画 | |
| 1971 | Truyện Vợ Chồng Anh Lực 映画 | |
| 1967 | Rừng O Thắm 映画 | Lái xe bộ đội |
| 1966 | Tiếng Bom Hòa Bình 映画 | Tự |
| 1962 | Con chim vành khuyên 映画 |