10.0
التلفزيون
التمثيل
Đình Tú
- تاريخ الميلاد
- (العمر 34)
- مكان الميلاد
- Bắc Ninh, Vietnam
- حقوق العمل
- 15 عنواناً
السيرة الذاتية
لا تتوفر لدينا سيرة ذاتية لـ Đình Tú بعد.
أبرز الأعمال
معروف بـ
10.0
التلفزيون
التلفزيون
Gặp em ngày nắng
التلفزيون
Đi qua mùa hạ
التلفزيون
Nàng dâu order
التلفزيون
Thương ngày nắng về
التلفزيون
Đừng nói khi yêu
التلفزيون
Những chặng đường bụi bặm
التلفزيون
Những ngày không quên
التلفزيون
Hướng dương ngược nắng
التلفزيون
Cô gái nhà người ta
التلفزيون
Mái ấm gia đình Việt
التلفزيون
Ngược đường ngược nắng
التلفزيون
Cha tôi, người ở lại
أعمال التمثيل 15
| السنة | العنوان | الدور |
|---|---|---|
| يُحدد لاحقاً | Những chặng đường bụi bặm التلفزيون | (1 حلقة) |
| يُحدد لاحقاً | Những ngày không quên التلفزيون | (1 حلقة) |
| 2026 | Ngược đường ngược nắng التلفزيون | Kiên Trung (35 حلقة) |
| 2025 | Cha tôi, người ở lại التلفزيون | Tú (45 حلقة) |
| 2024 | Gặp em ngày nắng التلفزيون | Huy (16 حلقة) |
| 2023 | Đừng nói khi yêu التلفزيون | Trần Minh Tú (27 حلقة) |
| 2022 | Mái ấm gia đình Việt التلفزيون | Self - Guest (1 حلقة) |
| 2021 | Thương ngày nắng về التلفزيون | Hoàng Duy (87 حلقة) |
| 2020 | Hướng dương ngược nắng التلفزيون | Cao Quang Trí (70 حلقة) |
| 2020 | Cô gái nhà người ta التلفزيون | Khoa (25 حلقة) |
| 2019 | Nàng dâu order التلفزيون | Long (30 حلقة) |
| 2017 | Cả một đời ân oán التلفزيون | Lâm (72 حلقة) |
| 2017 | Ngược Chiều Nước Mắt التلفزيون | Sáng (36 حلقة) |
| 2017 | Đi qua mùa hạ التلفزيون | Phương (30 حلقة) |
| 2017 | Dưới bầu trời xa cách فيلم | Linh |