6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Μηνάς Χατζησάββας
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Athens, Greece
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Minas Hatzisavvas (Greek: Μηνάς Χατζησάββας; 28 January 1948 – 30 November 2015) was a Greek actor. He appeared in many films, television series and theatre plays with great success. He initially studied in France and later at the National Theatre of Greece Drama School in Athens. He played his first role in 1965 in Ancient Theatre of Dodona. It was the role of Paris in Rhesus of Euripides.
His debut in cinema was in 1970. From that point on, he appeared in many films and won four film awards as both a leading and supporting actor for the films Ta Paidia tou Kronou, Kleisti Strofi, Lilly's Story and Worlds apart. He was bestowed with two television awards respectively for the television series I Agapi Argise mia Mera and Nyhterino Deltio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Ο βασιλιάς
6.7
Phim điện ảnh
Απόντες
5.6
Phim điện ảnh
Όμηρος
6.2
Phim điện ảnh
Απ' τα Κόκαλα Βγαλμένα
5.7
Phim điện ảnh
J.A.C.E.
5.7
Phim điện ảnh
1922
6.1
Phim điện ảnh
Άδικος Κόσμος
7.4
Truyền hình
Κόκκινος κύκλος
6.6
Truyền hình
Αναστασία
5.0
Phim điện ảnh
Ονειρεύομαι τους φίλους μου
6.5
Phim điện ảnh
Ιωάννης ο βίαιος
6.1
Phim điện ảnh
Ακροβάτες του Κήπου
5.7
Phim điện ảnh
Μια μέρα τη νύχτα
4.0
Phim điện ảnh
Ο έρωτας του Οδυσσέα
5.4
Phim điện ảnh
Η Τρίτη Νύχτα
3.4
Phim điện ảnh
Ρεπό
8.0
Phim điện ảnh
Κι εγώ για μένα
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Άβαξ Phim điện ảnh | |
| TBA | Επικίνδυνη ζώνη Phim điện ảnh | |
| TBA | Μακρόθεν Phim điện ảnh | |
| 2015 | Ένας άλλος Κόσμος Phim điện ảnh | Antonis |
| 2014 | Μήδεια, Κρείσσων των Εμών Βουλευμάτων Phim điện ảnh | |
| 2012 | J.A.C.E. Phim điện ảnh | Officer Dimitriou |
| 2012 | Άδικος Κόσμος Phim điện ảnh | |
| 2011 | Απ' τα Κόκαλα Βγαλμένα Phim điện ảnh | Konstantinos Theotokis |
| 2011 | 1821 Truyền hình | (9 tập) |
| 2009 | Κι εγώ για μένα Phim điện ảnh | Father |
| 2007 | Άμυνα Ζώνης Truyền hình | (16 tập) |
| 2005 | Όμηρος Phim điện ảnh | Police Commander |
| 2004 | Η Ωραία Ελένη Phim điện ảnh | |
| 2003 | Όνειρο Ήταν Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | Η Τρίτη Νύχτα Phim điện ảnh | Dionysis |
| 2002 | Ο βασιλιάς Phim điện ảnh | Petros Voliotis |
| 2002 | Αντίστροφη μέτρηση Truyền hình | (20 tập) |
| 2001 | Κι Αύριο Μέρα Είναι Phim điện ảnh | Vasilis |
| 2001 | Ακροβάτες του Κήπου Phim điện ảnh | Pentelas |
| 2001 | Μια μέρα τη νύχτα Phim điện ảnh | Sotiris |
| 2000 | Κόκκινος κύκλος Truyền hình | Maltezos (50 tập) |
| 1999 | Ερόικα Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Νυχτερινό Δελτίο Truyền hình | (18 tập) |
| 1997 | Η Αγάπη Άργησε Μια Μέρα Truyền hình | Τάγαρης (18 tập) |
| 1996 | Απόντες Phim điện ảnh | Andreas |
| 1995 | Απών Truyền hình | Σήφης (20 tập) |
| 1995 | Η ζωή ενάμιση χιλιάρικο Phim điện ảnh | |
| 1993 | Ονειρεύομαι τους φίλους μου Phim điện ảnh | |
| 1993 | Αναστασία Truyền hình | Pavlos (18 tập) |
| 1993 | Η Εποχή των Δολοφόνων Phim điện ảnh | Andreas |
| 1992 | Το 13ο Κιβώτιο Truyền hình | (20 tập) |
| 1992 | Ανατομία ενός εγκλήματος Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Ενώπιος Ενωπίω Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 1991 | Η άλλη όψη Phim điện ảnh | |
| 1991 | Κλειστή στροφή Phim điện ảnh | Andreas |
| 1989 | Δεξιότερα Της Δεξιάς Phim điện ảnh | |
| 1985 | Μια τόσο μακρυνή απουσία Phim điện ảnh | Angeliki's friend |
| 1985 | Το κολιέ Phim điện ảnh | Telis |
| 1985 | Τα παιδιά του Κρόνου Phim điện ảnh | Θάνος |
| 1984 | Ο έρωτας του Οδυσσέα Phim điện ảnh | Orestis |
| 1982 | Ρεπό Phim điện ảnh | |
| 1979 | Ανατολική Περιφέρεια Phim điện ảnh | |
| 1978 | 1922 Phim điện ảnh | |
| 1973 | Ιωάννης ο βίαιος Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Η ζωή ενάμιση χιλιάρικο Phim điện ảnh | Writer |
| 1991 | Κλειστή στροφή Phim điện ảnh | Writer |
| 1985 | Τα παιδιά του Κρόνου Phim điện ảnh | Writer |