6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
澤村宗之助
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Asakusa, Taito, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 148 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 澤村宗之助.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
続・座頭市物語
6.9
Phim điện ảnh
座頭市喧嘩旅
6.6
Phim điện ảnh
座頭市二段斬り
6.4
Phim điện ảnh
Gigantis, the Fire Monster
7.2
Phim điện ảnh
晩菊
6.4
Phim điện ảnh
忍びの者
7.0
Phim điện ảnh
鳴門秘帖
6.9
Phim điện ảnh
続・忍びの者
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者 続・霧隠才蔵
6.5
Phim điện ảnh
大江山酒天童子
5.3
Phim điện ảnh
眠狂四郎殺法帖
7.6
Phim điện ảnh
怪談 お岩の亡霊
6.7
Phim điện ảnh
透明人間
7.1
Phim điện ảnh
風の武士
5.2
Phim điện ảnh
浪花の恋の物語
6.0
Phim điện ảnh
任侠中仙道
6.3
Phim điện ảnh
右門捕物帖 片眼の狼
Danh sách phim đã đóng 148
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | シネマ歌舞伎『歌舞伎NEXT 朧の森に棲む鬼』 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 透明剣士 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 四谷怪談 お岩の亡霊 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女左膳 濡れ燕片手斬り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 続やくざ坊主 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 銭形平次 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 花と龍 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 任侠木曽鴉 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 座頭市二段斬り Phim điện ảnh | Boss Tatsugoro |
| 1964 | 忍びの者 続・霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Yoshihiro Shimazu |
| 1964 | 忍者狩り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 無宿者 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪坊主侠客伝 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 昨日消えた男 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 風の武士 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 座頭市喧嘩旅 Phim điện ảnh | Boss Tobei of Shimozuma |
| 1963 | 関の弥太っぺ Phim điện ảnh | |
| 1963 | 眠狂四郎殺法帖 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 続・忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 怪談 鬼火の沼 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 血文字屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 続・座頭市物語 Phim điện ảnh | Seki no Kanbei |
| 1962 | 酔いどれ無双剣 Phim điện ảnh | |
| 1962 | まぼろし天狗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 橋蔵のやくざ判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 新・悪名 Phim điện ảnh | Kaneko |
| 1962 | 中山七里 Phim điện ảnh | |
| 1962 | きさらぎ無双剣 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 裁かれる越前守 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 天下の御意見番 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 旗本退屈男 謎の珊瑚屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 大江戸評判記 美男の顔役 Phim điện ảnh | Tamotsu Watanabe |
| 1962 | 若き日の次郎長 東海道のつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 赤い影法師 Phim điện ảnh | Hyakusuke |
| 1961 | 若君と次男坊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 港祭りに来た男 Phim điện ảnh | Feudal Lord |
| 1961 | 若さま侍捕物帖 黒い椿 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 右門捕物帖 まぼろし燈篭の女 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新吾二十番勝負 第二部 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 怪談 お岩の亡霊 Phim điện ảnh | Kihei |
| 1961 | 忍術使いと三人娘 女狐変化 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 橋蔵の若様やくざ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 葵の暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 忍術使いと三人娘 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 月形半平太 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 富士に立つ若武者 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 又四郎行状記 神変美女蝙蝠 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 尾張の暴れ獅子 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大江戸喧嘩まつり Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新吾二十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1961 | お役者変化捕物帖 弁天屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 家光と彦左と一心太助 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 若さま侍捕物帖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 侠客春雨傘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 森の石松鬼より恐い Phim điện ảnh | |
| 1960 | 一本刀土俵入 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 庄助武勇傳 会津磐梯山 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 続親鸞 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 海賊八幡船 Phim điện ảnh |