7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
島田竜三
- Ngày sinh
- (95 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Ryūzō Shimada was a Japanese film actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
大魔神
6.9
Phim điện ảnh
座頭市喧嘩旅
6.8
Phim điện ảnh
座頭市逆手斬り
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者 続・霧隠才蔵
6.3
Phim điện ảnh
剣鬼
7.5
Phim điện ảnh
薄桜記
6.5
Phim điện ảnh
大江山酒天童子
6.2
Phim điện ảnh
忍びの者 霧隠才蔵
6.3
Phim điện ảnh
忍びの者 伊賀屋敷
7.2
Phim điện ảnh
第三の影武者
6.6
Phim điện ảnh
大菩薩峠
6.2
Phim điện ảnh
新書・忍びの者
6.7
Phim điện ảnh
新選組始末記
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠 完結篇
5.6
Phim điện ảnh
好色一代男
6.3
Phim điện ảnh
眠狂四郎炎情剣
5.6
Phim điện ảnh
眠狂四郎無頼剣
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1967 | 陸軍中野学校 竜三号指令 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新書・忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 眠狂四郎無頼剣 Phim điện ảnh | Isa |
| 1966 | 殺人者 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 兵隊やくざ 脱獄 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大魔神 Phim điện ảnh | Tadakiyo Hanabusa |
| 1966 | ほんだら捕物帖 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 若親分喧嘩状 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 密告者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 剣鬼 Phim điện ảnh | Hatta |
| 1965 | 座頭市逆手斬り Phim điện ảnh | Yakuza boss |
| 1965 | 忍びの者 伊賀屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 暴れ犬 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 悪名幟 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 眠狂四郎炎情剣 Phim điện ảnh | Takaatsu Kôdô |
| 1964 | 忍びの者 続・霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Hidetada Tokugawa |
| 1964 | 乞食大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪名太鼓 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍びの者 霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Hidetada Tokugawa |
| 1964 | 黒の凶器 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 宿無し犬 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 昨日消えた男 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の挑戦者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 座頭市喧嘩旅 Phim điện ảnh | Jingorô |
| 1963 | 妖僧 Phim điện ảnh | лорд Окура |
| 1963 | 舞妓と暗殺者 Phim điện ảnh | Katsura Kogoro |
| 1963 | てんやわんや次郎長道中 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 悪名市場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 第三の影武者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 人斬り市場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新選組始末記 Phim điện ảnh | Shuntarô Furutaka |
| 1962 | 抜打ち鴉 Phim điện ảnh | Tokusaburō |
| 1962 | 地獄の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 江戸へ百七十里 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 座頭市物語 Phim điện ảnh | Shigezô |
| 1962 | 裁かれる越前守 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女と三悪人 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 銭形平次捕物控 美人鮫 Phim điện ảnh | |
| 1961 | かげろう侍 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 釈迦 Phim điện ảnh | Bhutika |
| 1961 | おけさ唄えば Phim điện ảnh | |
| 1961 | 沓掛時次郎 Phim điện ảnh | Mutsuda no Sanzô |
| 1961 | 大菩薩峠 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 旅はお色気 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 好色一代男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 風と雲と砦 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 小次郎燕返し Phim điện ảnh | |
| 1960 | 妖花伝 Phim điện ảnh | Lt. Saemon Toyama |
| 1960 | 鏡山競艶録 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 薔薇大名 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 侠客春雨傘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | わんぱく公子 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大菩薩峠 Phim điện ảnh | Kamiya Shuzen |
| 1960 | 白子屋駒子 Phim điện ảnh | Tango Abe |
| 1960 | 元禄女大名 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 怪談累が淵 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 海蛇大名 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 甲賀の密使 Phim điện ảnh | Miyaguchi companion |
| 1960 | 大江山酒天童子 Phim điện ảnh | Usui, Sadamitsu (as Ryuuzô Shimada) |
| 1960 | 幽霊小判 Phim điện ảnh | Saheiji Narumi |