7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
信欣三
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 127 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 信欣三.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
野獣の青春
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.3
Phim điện ảnh
砂の器
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
7.3
Phim điện ảnh
からみ合い
6.7
Phim điện ảnh
探偵事務所23 くたばれ悪党ども
7.4
Phim điện ảnh
ひろしま
7.1
Phim điện ảnh
炎上
7.0
Phim điện ảnh
鳴門秘帖
7.1
Phim điện ảnh
青空娘
6.9
Phim điện ảnh
新選組
7.6
Phim điện ảnh
仇討
7.2
Phim điện ảnh
壁あつき部屋
6.7
Phim điện ảnh
燃えつきた地図
7.8
Phim điện ảnh
サンダカン八番娼館 望郷
6.7
Phim điện ảnh
処刑の島
6.5
Phim điện ảnh
忍ぶ川
Danh sách phim đã đóng 127
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 密約 外務省機密漏洩事件 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 西海道談綺 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 剣客商売 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 日本の熱い日々 謀殺・下山事件 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 幽霊列車 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 砂の器 Truyền hình | 桐原小十郎 (6 tập) |
| 1974 | サンダカン八番娼館 望郷 Phim điện ảnh | Sanetaka Ichijo |
| 1974 | 砂の器 Phim điện ảnh | Linguistics Professor Kuwabara |
| 1974 | 襤褸の旗 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 朝やけの詩 Phim điện ảnh | Gomi |
| 1972 | 忍ぶ川 Phim điện ảnh | Shino's father |
| 1971 | 甦える大地 Phim điện ảnh | Gensaku Tsuchiya |
| 1970 | 銭ゲバ Phim điện ảnh | |
| 1970 | ある兵士の賭け Phim điện ảnh | Old doctor |
| 1970 | 明日また生きる Phim điện ảnh | 刈田肇 |
| 1970 | 富士山頂 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 華やかな女豹 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 新選組 Phim điện ảnh | Honmeido |
| 1969 | ごろつき部隊 Phim điện ảnh | Professor Mochizuki |
| 1969 | 必殺博奕打ち Phim điện ảnh | |
| 1969 | さくら盃 仁義 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 人生劇場 飛車角と吉良常 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 燃えつきた地図 Phim điện ảnh | Coffee Shop Owner |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 囁きのジョー Phim điện ảnh | Tramp |
| 1967 | まぼろし黒頭巾 闇に飛ぶ影 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 非行少年 陽の出の叫び Phim điện ảnh | |
| 1967 | あかね雲 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 処刑の島 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 赤いグラス Phim điện ảnh | Tebo |
| 1966 | 太陽が大好き Phim điện ảnh | |
| 1965 | 北国の街 Phim điện ảnh | Kôhei Kojima |
| 1965 | この声なき叫び Phim điện ảnh | Judge |
| 1965 | 大根と人参 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 愛、その奇跡 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 執炎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 仇討 Phim điện ảnh | Nishida Saburobei |
| 1964 | 砂の上の植物群 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 新・男の紋章 度胸一番 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 帝銀事件 死刑囚 Phim điện ảnh | Sadamichi Hirasawa |
| 1963 | 関東無宿 Phim điện ảnh | Udebun |
| 1963 | その人は遠く Phim điện ảnh | |
| 1963 | 野獣の青春 Phim điện ảnh | Shinsuke Onodera |
| 1963 | 何か面白いことないか Phim điện ảnh | Editor-in-Chief |
| 1963 | いつでも夢を Phim điện ảnh | |
| 1963 | 探偵事務所23 くたばれ悪党ども Phim điện ảnh | Hatano |
| 1962 | やっちゃ場の女 Phim điện ảnh | Genzô Oda |
| 1962 | 何もかも狂ってやがる Phim điện ảnh | |
| 1962 | 湖愁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | からみ合い Phim điện ảnh | Ishimoda |
| 1962 | 天使と野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1961 | 北上夜曲 北上川の初恋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 風に逆らう流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 警察日記 ブタ箱は満員 Phim điện ảnh | |
| 1960 | ガラスの中の少女 Phim điện ảnh | Sugitaro - Yasuko's father |
| 1960 | 武器なき斗い Phim điện ảnh | Professor Miura |
| 1960 | あした晴れるか Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白い肌と黄色い隊長 Phim điện ảnh | Lawyer Takakuwa |
| 1960 | 歌行燈 Phim điện ảnh | |
| 1960 | けものの眠り Phim điện ảnh | Ide |